Nghĩa Của Từ Khất - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
xin được hoãn lại một thời gian, đến một lúc khác sẽ trả, sẽ làm
khất nợ chưa làm được nên phải khất đến tháng sau Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Kh%E1%BA%A5t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Khất Là
-
Khất - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khất" - Là Gì?
-
Khất Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'khất' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Khất Là Gì
-
Tra Từ: Khất - Từ điển Hán Nôm
-
Khất Thực - Một Phép Tu Truyền Thống Của đạo Phật
-
Kinh An Trú Thanh Tịnh Trong Thời Gian Đi Khất Thực - Làng Mai
-
Khất Khất Trọng Tượng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khuất Nguyên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nằm Mơ Thấy Người đã Khuất