Nghĩa Của Từ Khểnh - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
(Khẩu ngữ) (nằm, ngồi) ở tư thế rất thoải mái, thảnh thơi
nằm khểnh ở nhàTính từ
(răng) có chỗ nhô cao lên hoặc nhô ra chút ít, làm cho trở nên không đều, không khớp
cô bé có cái răng khểnh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Kh%E1%BB%83nh »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Khểnh Nối Từ
-
Khểnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khểnh" - Là Gì?
-
"Chơi Nối Từ Không?" - Câu Hỏi Hot Nhất Hiện Nay: Độ Khó Của Game ...
-
Đặt Câu Với Từ "răng Khểnh" - Dictionary ()
-
Tổng Hợp Những Kiến Thức Về Răng Khểnh - Nha Khoa I-Dent
-
Đắp Răng Khểnh - Xu Hướng Làm đẹp Hiện Nay Tại Nha Khoa Ident
-
Khênh - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Muốn Có Răng Khểnh Phải Làm Sao?
-
Có Nên Niềng Răng Khểnh Hay Không?
-
Trồng Răng Khểnh Và Những điều Cần Biết | TCI Hospital
-
Cách Mọc Răng Khểnh Nhanh Tại Nhà | Vinmec
-
Răng Khểnh Là Gì? Răng Khểnh Cười Duyên Và ý Nghĩa Của Răng Khểnh
-
Niềng Răng Khểnh Bao Nhiêu Tiền Và Thời Gian Niềng Bao Lâu?