Nghĩa Của Từ Khéo - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
biết làm những động tác thích hợp trong lao động để tạo ra những sản phẩm đẹp, tinh tế
khéo tay "Rượu ngon chẳng nệ be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (Cdao) Đồng nghĩa: khéo léo Trái nghĩa: vụngbiết sắp xếp công việc, thời gian một cách thích hợp để đạt được kết quả như mong muốn
khéo thu xếp khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tng) Đồng nghĩa: khéo léobiết có những cử chỉ, hành động, lời lẽ thích hợp làm người khác vừa lòng, để đạt được kết quả như mong muốn trong quan hệ đối xử
tìm cách đuổi khéo lựa lời nói khéo ăn ở khéo nên được lòng mọi người Đồng nghĩa: khéo léo#(Khẩu ngữ) tốt, hợp, tựa như là đã định làm, đã sắp đặt đúng từ trước
áo mặc vừa khéo làm xong thì cũng vừa khéo hết giờ(Phương ngữ) đẹp, xinh
trăng mười sáu khéo hơn trăng rằm diện vào trông cũng khéo miệng cười rõ khéoPhụ từ
(Khẩu ngữ) không khéo (nói tắt)
mặc phong phanh thế, khéo lại ốm mất thôitừ biểu thị ý nhắc nhở phải coi chừng, tránh điều không hay có thể xảy ra
khéo vỡ cốc đấy! nói nhỏ chứ, khéo lộ hết cả bây giờ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Kh%C3%A9o »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Khéo ý Nghĩa Là Gì
-
Khéo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Khéo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khéo" - Là Gì?
-
Khéo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Khéo ăn Khéo Nói Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giải Thích ý Nghĩa Khéo Tay Hơn Hay Làm Là Gì?
-
Ý NGHĨA CỦA SỰ KHÉO LÉO (NÓ LÀ GÌ, KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH ...
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Khéo Léo Vốn Không Phải Là Từ Láy - Báo Thanh Niên
-
ĐịNh Nghĩa Khéo Léo TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
"Dân Vận Khéo Thì Việc Gì Cũng Thành Công” | Tạp Chí Tuyên Giáo
-
Hồ Chí Minh Về “khéo Lãnh đạo” - UBND Tỉnh Cà Mau
-
Kheo Khéo Là Gì, Kheo Khéo Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
'꼬리(가) 길다': NAVER Từ điển Hàn-Việt