Nghĩa Của Từ Lì - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa
bãi cỏ phẳng lì hòn đá nhẵn lì đầm cho lì đấtđã quá quen với một tác động nào đó đến mức có khả năng chịu đựng, dù có tác động đến mấy cũng vẫn coi như không, không hề có một biểu hiện phản ứng nào cả
bị đánh nhiều đâm lì đòn thằng bé rất lìở trong một trạng thái cứ thế không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài
ngồi lì một chỗ ở lì trong nhà không chịu đi đâu Đồng nghĩa: ì Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%C3%AC »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Phẳng Lì Là Như Thế Nào
-
Phẳng Lì - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "phẳng Lì" - Là Gì?
-
Phẳng Lì Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Phẳng Lì Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Phẳng Lì Là Gì
-
'phẳng Lì' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Phẳng Lì
-
Phẳng Lì Nghĩa Là Gì?
-
Đàn ông Bụng Phệ: Làm Sao để Có Cơ Bụng Phẳng Lì Như Thời Trai Trẻ?