Nghĩa Của Từ Lịm - Từ điển Việt - Tra Từ
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
ở vào tình trạng toàn thân bất động vì không còn sức lực, tri giác
mệt quá, ngủ lịm đi sướng lịm người(âm thanh, ánh sáng) nhỏ dần, yếu dần, rồi hoàn toàn không còn nghe thấy, trông thấy nữa
tiếng trống nhỏ dần rồi lịm hẳnPhụ từ
có mức độ cao, thường đem lại cảm giác thích thú, dễ chịu
nước mát lịm ngọt lịm mặt tím lịm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%E1%BB%8Bm »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chết Lịm Là Gì
-
Từ Điển - Từ Lịm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
"Chết Lịm" Với Những Mẫu Phòng Ngủ đẹp Mê Ly - Nội Thất Kenli
-
Đám Tang Người Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
'lịm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ngủ Lịm - Chứng Bệnh Nguy Hiểm - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
67- Sau Khi Thân Nhân Mất, Gia đình Cần Làm Những Gì?
-
Khâm Liệm Người Chết Là Gì | Phong Tục Tang Ma Của Người Việt
-
Nghi Lễ đám Tang - Báo Thanh Niên
-
Ngưng Thở Tắc Nghẽn Khi Ngủ Và đột Tử - Phổi Việt
-
“Chết Lịm” Trước Khung Cảnh Lộng Lẫy Trong Lăng Mộ - Báo Lao Động
-
"Chết Lịm" ở đảo Bé
-
Ngất - Rối Loạn Tim Mạch - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Sau Khi Thông điệp 2014 Chết Lịm - VOA Tiếng Việt