Nghĩa Của Từ Lỗ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
khoảng trống nhỏ thông từ bên này sang bên kia của một vật
xâu chỉ qua lỗ kim vách bị thủng mấy lỗchỗ lõm nhỏ và sâu trên một bề mặt
khoan một lỗ trên tường lấp lỗ châu maiĐộng từ
thu không đủ bù chi trong buôn bán kinh doanh
buôn chuyến này bị lỗ lời ăn lỗ chịu kết quả kinh doanh quý này vẫn lỗ Đồng nghĩa: lỗ lã Trái nghĩa: lãi, lời(Khẩu ngữ) bị thiệt, bị thua thiệt
tham bữa giỗ, lỗ bữa cày (tng) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%E1%BB%97 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Lổ
-
Từ Điển - Từ Lổ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Lổ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "lổ" - Là Gì?
-
Lổ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lỗ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lỗ Mỗ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'lổ' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
Loang Lổ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Một Vài Tiếng Lóng - Báo Công An Nhân Dân điện Tử - CAND
-
[PDF] Bảng Chú Giải Thuật Ngữ Các định Nghĩa - IFAC
-
Giải Thích Nghĩa Từ "Lỗ Mãn" - Bài Tập Ngữ Văn Lớp 10 - Lazi
-
Từ Lỏ Là Gì - Học Tốt
-
GRUFFLY | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge