Nghĩa Của Từ Lỡ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận
    lỡ tay, làm vỡ cái bình quý lỡ mồm nói dại chuyện đã lỡ rồi Đồng nghĩa: nhỡ
    để cho điều kiện khách quan làm việc tốt nào đó qua mất đi một cách đáng tiếc
    bị lỡ tàu lỡ hẹn bỏ lỡ cơ hội Đồng nghĩa: nhỡ

    Kết từ

    ===== (Phương ngữ)

    =

    xem nhỡ

    Tính từ

    ===== (Phương ngữ)

    =

    xem nhỡ

    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%E1%BB%A1 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nỡ Hay Lớ