Nghĩa Của Từ Loăng Quăng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(đi hoặc nghĩ) lung tung, từ chỗ này đến chỗ khác, từ chuyện này sang chuyện khác, không có định hướng hoặc mục đích gì rõ ràng
chạy loăng quăng khắp sân ngồi học nhưng trong đầu nghĩ loăng quăng chuyện khác Đồng nghĩa: lăng quăng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Lo%C4%83ng_qu%C4%83ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chạy Loăng Quăng
-
Từ điển Tiếng Việt "loăng Quăng" - Là Gì?
-
'chạy Loăng Quăng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Nga
-
'chạy Lăng Quăng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Nga
-
Loăng Quăng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Loăng Quăng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Đời - Chạy Loăng Quăng | Facebook
-
Mèo Mốc - Chạy Loăng Quăng | Facebook
-
Top 12 Chạy Loăng Quăng Là Gì
-
Top 14 Chạy Loăng Quăng
-
Chạy Loăng Quăng - Tin Mới
-
Ferdinand: 'Man Utd Chỉ Chạy Loăng Quăng' - VnExpress Thể Thao
-
Trói Con Gái Sau ô Tô Chạy Loăng Quăng | Kết Quả Trang 1 - Tiền Phong
-
Loăng Quăng Chó Mèo... - Báo Lao động