Nghĩa Của Từ Lớn - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    có kích thước, số lượng, phạm vi, quy mô hoặc giá trị, ý nghĩa đáng kể hay hơn hẳn so với phần nhiều những cái khác cùng loại
    con đường lớn gió lớn làm ăn lớn người có chí lớn Trái nghĩa: nhỏ
    (âm thanh) có cường độ mạnh, vang xa, nghe rõ hơn bình thường
    cất tiếng cười lớn lớn tiếng quát tiếng nổ lớn Đồng nghĩa: to Trái nghĩa: bé, nhỏ
    (người, sinh vật) ở vào giai đoạn đã phát triển tương đối đầy đủ, không còn non yếu
    cá lớn cây dừa lớn lớn rồi còn làm nũng mẹ
    (người) có chức vị cao trong chế độ phong kiến
    quan lớn bà lớn

    Động từ

    (người, sinh vật) phát triển, tăng lên về hình vóc, kích thước, trọng lượng, v.v.
    đang tuổi lớn lớn nhanh như thổi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%E1%BB%9Bn »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ To Lớn Là Từ Gì