Nghĩa Của Từ Lúc - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    khoảng thời gian ngắn không xác định, thường có thể tính bằng phút
    nghỉ một lúc rồi hẵng làm lặng im một lúc lâu Đồng nghĩa: chập, chốc, lát
    thời điểm không xác định, thường là trong phạm vi một ngày đêm
    vừa đi lúc nãy dậy từ lúc nửa đêm về rất đúng lúc
    thời điểm gắn với một sự kiện, một hoạt động nhất định
    lúc còn ấu thơ đang lúc khó khăn lúc chia tay sông có khúc, người có lúc (tng) Đồng nghĩa: hồi, khi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%C3%BAc »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Một Lúc Nghĩa Là Gì