Nghĩa Của Từ Lủi - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    (loài vật) chui luồn vào chỗ rậm, chỗ khuất để trốn
    lủi như cuốc con chó bị đánh, cúp đuôi lủi vào gầm giường
    (Thông tục) rời bỏ đi nơi khác một cách rất nhanh và lặng lẽ, kín đáo (thường là để trốn)
    lủi vào nhà trong chỉ mắt trước mắt sau là lủi mất Đồng nghĩa: chuồn, lẩn, lẻn, lỉnh, lỏn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%E1%BB%A7i »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trốn Chui Trốn Lủi Là Gì