Nghĩa Của Từ Luống - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
khoảng đất dài được vun cao lên để trồng trọt
đánh luống trồng hoa luống rau cày ốp luống Đồng nghĩa: liếpPhụ từ
(Từ cũ, Văn chương) từ biểu thị mức độ nhiều, không phải chỉ một lần, mà là nhiều lần, luôn luôn diễn ra không dứt (thường nói về trạng thái tâm lí, tình cảm)
luống trông "Tưởng người dưới nguyệt chén đồng, Tin sương luống những rày trông mai chờ." (TKiều) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Lu%E1%BB%91ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Luống
-
Luống - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "luống" - Là Gì?
-
Luống Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Luống Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Luống Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'luống' Trong Từ điển Lạc Việt
-
'luống Những' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'luống Rau' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Luống Hoa Nghĩa Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Luống đất Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
HV161 - Về ý Nghĩa Của Chữ 隴 (luống) Trong Truyện Kiều
-
LUỒNG KHÔNG KHÍ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
[PDF] Giáo Dục Ngoài Luồng
-
Cách Chọn Sơ đồ Luồng Hiệu Quả Nhất - Microsoft