Nghĩa Của Từ Mạ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Phương ngữ) mẹ (thường chỉ dùng để xưng gọi).
Đồng nghĩa: bầm, bu, má, uDanh từ
cây lúa non được gieo ở ruộng riêng (ruộng mạ), sau một thời gian nhất định sẽ được nhổ lên để cấy lại
gieo mạ nhổ mạ màu xanh lá mạĐộng từ
phủ lên bề mặt một sản phẩm nào đó một lớp mỏng, thường là kim loại, để trang trí hoặc chống gỉ, chống ăn mòn
gáy sách mạ vàng mạ kền chuôi dao mạ bạc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%E1%BA%A1 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Gieo Mạ Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Việt Khmer "gieo Mạ" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Gieo Mạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'gieo Mạ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gieo - Từ điển Việt
-
Một Số Lưu ý Về Gieo Mạ Và Chăm Sóc Mạ Vụ Mùa 2021
-
Khúc Ca Lao động Truyền Thống Khi đi Làm đồng ở Hàn Quốc
-
Gieo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Gieo Mạ Miền Trung, Cấy Lúa Miền Bắc - Tiền Phong
-
Khoai Ruộng Lạ, Mạ Ruộng Quen - Từ điển Thành Ngữ Việt Nam
-
Lưu ý Gieo Mạ Sân Vụ Xuân - Báo Thái Bình điện Tử
-
Một Số Lưu ý Gieo Mạ Nền Cứng Vụ Xuân
-
Kỹ Thuật Ngâm, ủ Và Gieo Mạ Vụ Xuân - Báo Nam Định điện Tử
-
Gieo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gieo - Wiktionary Tiếng Việt