Nghĩa Của Từ Meeting - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'mi:tiɳ/
Thông dụng
Danh từ
(chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
Cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị
to address a meeting nói chuyện với hội nghị to open a meeting khai mạc hội nghị a meeting of minds sự tâm đầu ý hợp; sự đồng cảmChuyên ngành
Kỹ thuật chung
hội nghị
TE Management Meeting (TEM) Hội nghị quản lý TE world meeting hội nghị quốc tếkhe mộng
khớp nối
đường tránh
mối hàn
mối nối
Kinh tế
đại hội (của một công ty)
hội họp
hội nghị
annual (general) meeting hội nghị hàng năm annual general meeting hội nghị thường niên annual general meeting hội nghị toàn thể hàng năm board meeting hội nghị ban giám đốc board meeting hội nghị hội đồng quản trị company meeting hội nghị cổ đông (của công ty) company meeting hội nghị công ty due diligence meeting hội nghị chu toàn hợp thức general meeting hội nghị toàn thể half- yearly meeting hội nghị nửa năm (cổ đông công ty) half-yearly meeting hội nghị nửa năm informal meeting hội nghị bán chính thức joint meeting hội nghị liên tịch meeting in camera hội nghị bí mật meeting of creditors hội nghị (các) trái chủ, chủ nợ meeting of creditors hội nghị định chế meeting planner nhân viên hội nghị Meeting Planners International tổ chức quốc tế các nhân viên hội nghị open-ended meeting hội nghị không hạn chế số người dự ordinary meeting hội nghị bất thường production meeting hội nghị sản xuất Senior Economic Officials Meeting Hội nghị Quan chức Kinh tế Cao cấp statutory meeting hội nghị pháp định statutory meeting hội nghị thường lệhội nghị, đại hội (của một Công ty)
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
affair , assemblage , assembly , assignation , audience , bunch , call , cattle call , company , competition , conclave , concourse , concursion , confab , conflict , confrontation , congregation , congress , contest , convention , convocation , date , encounter , engagement , gang , get-together , huddle , introduction , meet , one on one , parley , powwow * , rally , rendezvous , reunion , session , showdown , talk , tryst , turnout * , abutment , agreement , apposition , confluence , conjunction , connection , contact , crossing , joining , junction , juxtaposition , unification , union , convergence , gathering , body , conference , crowd , group , muster , troop , caucus , clash , collision , interception , interview , juncture , mall , moot , mustering , synodTừ trái nghĩa
noun
division , separation Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Meeting »Từ điển: Thông dụng | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Admin, Luong Nguy Hien, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Cuộc Họp
-
Cuộc Họp – Wikipedia Tiếng Việt
-
CUỘC HỌP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cuộc Họp' Trong Từ điển Lạc Việt
-
'cuộc Họp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hội Nghị - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Hội Nghị - Wiktionary Tiếng Việt
-
[PDF] Chuyên đề 4 KỸ NĂNG CHỦ TRÌ, ĐIỀU HÀNH CUỘC HỌP CỦA ...
-
Ý Nghĩa Của Meeting Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Làm Nổi Bật Video Của Một Ai đó Trong Cuộc Teams Tiên
-
Mẹo để Tổ Chức Các Cuộc Họp Với Nhân Viên Một Cách Hiệu Quả
-
Nâng Cao Hiệu Quả Tổ Chức Cuộc Họp ở Cơ Sở
-
Mẫu Biên Bản Cuộc Họp (Biên Bản Cuộc Họp Công Ty) Mới Nhất 2022
-
Từ điển Việt Anh "cuộc Họp Thường Niên" - Là Gì?