Nghĩa Của Từ Monument - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /'mɔnjumənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm
    Lâu đài
    Lăng mộ
    Công trình kiến trúc lớn
    Công trình lớn, công trình bất hủ (khoa học, (văn học)...)
    a monument of science một công trình khoa học bất hủ
    Nhân vật xuất chúng, anh hùng; mẫu mực, gương sáng

    Cấu trúc từ

    the Monument
    đài kỷ niệm hoả hoạn (năm 1666) ở Luân-đôn

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    đài kỷ niệm
    aesthetic merit of monument tính nghệ thuật của đài kỷ niệm historic merit of monument tính lịch sử của đài kỷ niệm
    đài lịch sử
    đài tưởng niệm
    mốc tiêu
    tượng đài
    monument rebuilding sự xây lại tượng đài monument reconstruction sự trùng tu tượng đài

    Kỹ thuật chung

    cột tiêu
    di tích
    architectural monument di tích kiến trúc conversion of architectural monument into a museum sự bảo tàng các di tích kiến trúc historic (al) monument di tích lịch sử monument certificate hồ sơ di tích monument conservation sự bảo quản di tích monument falsification sự phục chế di tích monument protection zone khu di tích được bảo tồn monument protection zone khu di tích được xếp hạng monument ranking sự xếp hạng di tích monument rebuilding sự xây lại di tích monument reconstruction sự trùng tu di tích monument relocation sự dịch chuyển di tích monument repair sự trùng tu di tích monument shifting sự dịch chuyển di tích monument usage conditions quy chế sử dụng di tích monument value giá trị khu di tích registration of monument sự xếp hạng di tích religious architectural monument di tích kiến trúc tôn giáo
    điểm đánh dấu

    Giải thích EN: In surveying, a stone or structure set to mark the corner or line of a boundary.

    Giải thích VN: Trong khảo sát, một cấu trúc hay một hòn đá được đặt nhằm đánh dấu đường biên.

    mốc đồ đạc

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    cairn , cenotaph , column , commemoration , erection , footstone , gravestone , headstone , ledger , magnum opus , marker , masterpiece , mausoleum , memento , monolith , obelisk , pile , pillar , record , reminder , shrine , slab , statue , stele , stone , tablet , testament , token , tomb , tombstone , tower , tribute , witness , remembrance , cromlech , dolmen , memorial Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Monument »

    tác giả

    Admin, ngoc hung, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Monument Là Gì