Nghĩa Của Từ Mũ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    đồ dùng để đội trên đầu, úp chụp sát tóc, để che mưa, nắng, v.v.
    đội mũ đan mũ len mũ sắt chống đạn
    bộ phận có hình dáng giống như cái mũ trên đầu một số vật
    mũ đinh mũ nấm
    (Khẩu ngữ) số mũ (nói tắt)
    a mũ 3 (a3) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%C5%A9 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nhanh Như Cái Mũ Là Gì