Nghĩa Của Từ Nấc - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    khoảng cách, thường chia đều, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó
    nấc thang kéo khoá cò súng về nấc an toàn
    bước, giai đoạn trong một tiến trình
    công việc phải qua mấy mươi nấc Đồng nghĩa: khâu

    Động từ

    bật mạnh hơi từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, do cơ hoành co bóp mạnh
    khóc nấc lên bị nấc Đồng nghĩa: nức Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/N%E1%BA%A5c »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Hết Nấc Là Gì