Nghĩa Của Từ Name - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • BrE & NAmE /neim/

    Hình thái từ

    • Ving: naming
    • Past: named
    • PP: named

    Thông dụng

    Danh từ

    Tên, danh tánh
    maiden name tên thời con gái I know him only by name tôi chỉ biết tên ông ta under the name of mang tên, lấy tên in the name of nhân danh; vì, vì quyền lợi của in the name of the law nhân danh luật pháp in one's own name nhân danh cá nhân; vì mình, vì quyền lợi bản thân to call someone names réo đủ các thứ tên ra mà chửi rủa ai
    Danh nghĩa
    a king in name vua trên danh nghĩa
    Tiếng tăm, danh tiếng
    to make a name nổi tiếng to have a good name có tiếng tốt to have a name for courage nổi tiếng là dũng cảm
    Danh nhân
    the great names of history những danh nhân trong lịch sử
    Dòng họ
    the last of the Mac Donalds' name người cuối cùng của dòng họ Mác-Đô-nan

    Ngoại động từ

    Đặt tên; gọi tên
    can you name all the flowers in this garden? anh có thể nói tên được tất cả các loại hoa trong vườn này không?
    Định rõ; nói rõ
    to name the day định rõ ngày; định rõ ngày cưới (người con gái) name a price hãy nói giá đi, hãy cho giá đi
    Chỉ định, bổ nhiệm
    to be named for được bổ nhiệm làm (chức vụ gì...)

    Cấu trúc từ

    give it a name !
    muốn (uống rượu, được món quà...) gì thì nói ra!
    to have not a penny to one's name
    không có một đồng xu dính túi
    to name but a few
    chỉ mới kể một số mà thôi (chứ chưa kể hết)
    to name after; to name for (from)
    đặt theo tên (của người nào) the town was named after Lenin t:hành phố được đặt tên là Lê-nin
    not to be named on (in) the same day with
    không thể sánh với, không thể để ngang hàng với he is not to be named on the same day with his brother nó không thể nào sánh với anh nó được
    to answer to the name of sth
    mang tên, có tên là
    to be sb's middle name
    là nét đặc trưng của ai
    to drag sb's name through the mud
    bôi nhọ ai, hạ nhục ai
    Sb's name is mud
    Tên tuổi bị vấy bùn, tiếng tăm bị bôi bác
    to enter one's name for sth
    ghi tên vào, ghi danh vào
    to give a dog a bad name
    trăm năm bia đá thì mòn, nghìn năm bia miệng vẫn còn trơ trơ
    a household name
    từ ngữ cửa miệng (tức trở nên quen thuộc)
    to lend one's name to sth
    gắn bó với, liên kết với
    in name only
    trên danh nghĩa mà thôi
    to make one's name
    tự gầy dựng tiếng tăm cho mình
    the name of the game
    mục đích trọng yếu
    a name to conjure with
    tiếng tăm đáng nể
    not to have sth to one's name
    chẳng có dù là chút xíu chăng nữa
    to take sb's name in vain
    lôi tên ai ra gọi một cách khiếm nhã
    a good name is sooner lost than won
    mua danh ba vạn, bán danh ba đồng

    Toán & tin

    cho tên
    gọi là
    tên gọi

    Kỹ thuật chung

    tiêu đề

    Nguồn khác

    • name : Foldoc

    Kinh tế

    người bảo hiểm chỉ hữu danh

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    agname , agnomen , alias , appellation , autograph , autonym , brand , cognomen , compellation , denomination , designation , epithet , eponym , flag * , handle * , head , heading , label , matronymic , moniker , monogram , nickname , nom de guerre , nom de plume , nomen , patronymic , pen name , pet name , place name , prenomen , proper name , pseudonym , rubric , sign , signature , sobriquet , stage name , style , surname , tag , term , trade name , character , credit , eminence , esteem , honor , note , praise , renown , rep , report , reputation , repute , big name * , celeb , entertainer , headliner , hero , lion * , luminary , notability , notable , personality , somebody * , star , superstar , appellative , title , lion , personage , allonym , anonym , byname , caconym , cognomination , compellative , cryptonym , diminutive , dionym , euphemism , fame , metronymic , misnomer , nom de plume_ , nomenclature , nomination , patronym , penname , polyonym , pr Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Name »

    tác giả

    nguyá»…n thị xuyến, ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Admin, Đặng Bảo Lâm, Alexi, Ciaomei, Ngọc, KyoRin, Nothingtolose, ngoc hung, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Few Name Là Gì