Nghĩa Của Từ Ngang - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu.
Tính từ
có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng
chiều ngang dàn hàng ngang băng ngang qua đường Trái nghĩa: dọckhông thấp hơn, mà ở cùng mức với cái gì đó
tóc chấm ngang vai cao ngang nhau hai người ngang sức ngang tàiở giữa chừng và làm gián đoạn
chặt ngang thân cây cắt ngang câu chuyện nói chen ngangkhông thuận theo lẽ thường, mà một mực theo ý riêng của mình trong cách nói năng, đối xử, làm khó chịu
cãi ngang nói ngang tính ngang như cua! Đồng nghĩa: bướng, gàn(Khẩu ngữ) (mùi vị, âm điệu) không bình thường, mà có gì đó là lạ, gây cảm giác khó chịu, khó nghe
món canh ăn rất ngang có mùi ngang ngang câu thơ đọc ngang phèĐộng từ
(Khẩu ngữ) đi ngang qua
ngang qua mặt nhau mà không biết Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ngang »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Ngang Là Gì
-
Trái Nghĩa Với "ngang" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Với Từ Ngang Là Gì - Thả Rông
-
Nghĩa Của Từ Ngang Trái - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Ngang Trái Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Trái Nghĩa Với "ngang Ngược"? - Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Ngỡ Ngàng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ điển Tiếng Việt "ngang Trái" - Là Gì?
-
Trái Nghĩa Với Từ Ngang Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Từ Trái Nghĩa Với Ngang Ngược Là J - Olm
-
Nêu ý Nghĩa Của Từ Trái Nghĩa Ngẩng Và Cúi - Thiên Mai - HOC247
-
NGANG TRÁI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1 Tuần 8
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
40 Cặp Từ Trái Nghĩa Không Phải Ai Cũng Biết - Pasal