Nghĩa Của Từ Ngơ Ngơ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
ngẩn người ra, có vẻ như không hiểu, không ứng phó kịp thời đối với những hiện tượng, sự việc xảy ra xung quanh
"(…) đầu óc tôi lú lẫn, tôi chỉ nhìn ngơ ngơ chứ không biết hỏi họ câu gì!" (NgKiên; 16) Đồng nghĩa: ngu ngơ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ng%C6%A1_ng%C6%A1 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Su Ba Ngơ Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "bơ Ngơ" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Ngơ - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Ngơ Là Gì, Nghĩa Của Từ Ngơ | Từ điển Việt
-
Bơ Ngơ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Ngơ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngơ Ngác - Wiktionary Tiếng Việt
-
20 CÂU NÓI CHO ĐỜI BỚT NGU NGƠ 1. Ba... - Lang Thang Hà Nội
-
'ngơ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ngu Ngơ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Ngơ Ngác Là Gì
-
5 Bước Giúp Bạn Tránh Bị Ngốc Nghếch - BBC News Tiếng Việt
-
DANH NHÂN XỨ THANH - CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH ...
-
Trưng Bày "Ngẩn Ngơ - Lơ Mơ - Ngơ Ngác - Đỏ" - Hanoi Grapevine