Nghĩa Của Từ Nhàn Nhã - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
rỗi rãi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần (nói khái quát)
công việc nhàn nhã cuộc sống hết sức nhàn nhã Đồng nghĩa: an nhàn, thanh nhàn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%C3%A0n_nh%C3%A3 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nhàn Nhã ý Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "nhàn Nhã" - Là Gì?
-
Nhàn Nhã Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nhàn Nhã Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhàn Nhã - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nhàn Nhã Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhàn Nhã ý Nghĩa Là Gì - Hỏi Đáp
-
Cuộc Sống Nhàn Nhã Là Gì - Hỏi Đáp
-
Nhàn Nhã
-
'nhàn Nhã' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Sống Nhàn Nhã Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Chickgolden