Nghĩa Của Từ Nhẹ - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
có trọng lượng nhỏ hơn mức bình thường hoặc so với trọng lượng của vật khác
người nhẹ cân "Nhẹ như bấc, nặng như chì, Gỡ cho ra nữa còn gì là duyên!" (TKiều) Trái nghĩa: nặngcó tỉ trọng nhỏ
kim loại nhẹ xăng là chất lỏng nhẹ mỡ nhẹ hơn nước Trái nghĩa: nặngcó sức tác động yếu, cường độ hoạt động thấp
gió nhẹ mưa nhẹ hạt trận động đất nhẹ hơi thở rất nhẹ Trái nghĩa: mạnhkhông gây cảm giác nặng nề, khó chịu cho cơ thể hoặc tinh thần
ăn thức ăn nhẹ rượu nhẹ người yếu nên làm việc nhẹở mức độ thấp, không nghiêm trọng, không gây hậu quả tai hại
ốm nhẹ bị thương nhẹ máy bị hỏng nhẹ Trái nghĩa: nặnggồm những thành phần giản tiện, không phức tạp, không cồng kềnh
bữa liên hoan nhẹ trang bị vũ khí nhẹ hành trang gọn nhẹ(đất) có pha cát, tơi xốp, cày cuốc dễ
cày ruộng nhẹ Trái nghĩa: nặngcó tác động êm dịu, gây cảm giác dễ chịu
mùi thơm nhẹ màu vàng nhẹ giọng nói nhẹ và êmcó cảm giác thanh thoát, thoải mái như vừa trút được gánh nặng
trả xong nợ, nhẹ cả người nói ra được, lòng nhẹ lâng lângtỏ ra ít chú ý, không coi trọng (trong khi coi trọng cái khác, phần khác hơn)
nặng về hình thức, nhẹ về nội dung xem nhẹ hiểm nguy Đồng nghĩa: nặng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%E1%BA%B9 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nhẹ Lòng Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Việt Trung "nhẹ Lòng" - Là Gì?
-
NHẸ LÒNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Nhẹ Lòng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Làm Sao để Nhẹ Lòng
-
Nhẹ Lòng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Làm Thế Nào để Nhẹ Lòng Sau Một Mối Quan Hệ?
-
Nhẹ Lòng Tiếng Trung Là Gì? - Chickgolden
-
'nhẹ Nhõm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt