Nghĩa Của Từ Nhịn - Từ điển Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
chịu đựng, không tự cho mình thoả mãn nhu cầu nào đó của bản thân
nhịn ăn nhịn mặc phải nhịn đói từ sáng tới giờdằn xuống, ghìm lại, không để biểu hiện sự phản ứng ra ngoài
cố nhịn cười người tốt nhịn một điều nhịn chín điều lành (tng) Đồng nghĩa: nín Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%E1%BB%8Bn »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nhịn Nghĩa Là Gì
-
Nhịn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhịn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"nhịn" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nhịn Trong Tiếng Lào. Từ điển Việt-Lào
-
'nhịn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nhịn Bằng Tiếng Anh
-
Nhịn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhịn ăn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhẫn Nhịn Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Lời Phật Dạy Sâu Sắc Về Việc Nhẫn Nhịn Trong Cuộc Sống
-
Chữ Nhẫn Trong Tiếng Trung - Ý Nghĩa Cuộc Sống - Nhà Sách Bác Nhã
-
Nghị Luận Xã Hội Một điều Nhịn Chín điều Lành
-
CỐ NHỊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Chữ Nhẫn Tiếng Trung Trong đời Sống & Cách Viết
-
Ngẫm Nghĩ Lời Phật Dạy Về Việc Nhẫn Nhịn Trong Cuộc Sống