Nghĩa Của Từ Nhông - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    bò sát cùng họ với thằn lằn, đầu vuông, thân gầy, đuôi mảnh, sống trong hang, trong hốc cây.

    Danh từ

    bánh răng nhỏ liền trục để truyền chuyển động từ động cơ đến các bộ phận kéo tải khác
    thay nhông xe

    Phụ từ

    (đi, chạy) khắp mọi nơi, mọi chỗ không nhằm mục đích gì cả
    lũ trẻ chạy nhông khắp xóm đi nhông ngoài đường Đồng nghĩa: lông nhông, rông Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%C3%B4ng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nhông Nhông Có Nghĩa Là Gì