Nghĩa Của Từ Nhót - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
cây nhỡ, cành dài và mềm, lá màu lục bóng ở mặt trên, trắng bạc ở mặt dưới, quả hình trứng, khi chín có màu đỏ, vị chua, ăn được.
Động từ
(Khẩu ngữ) bỏ đi nơi khác một cách lặng lẽ, nhanh chóng trong lúc mọi người không chú ý đến
sểnh ra một cái là nhót đi chơi mất Đồng nghĩa: lẩn, lẻn, lỉnhĐộng từ
(Khẩu ngữ) như nhón (ng2)
nhót lấy một củ khoai Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%C3%B3t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nhót Là Từ Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "nhót" - Là Gì?
-
Nhót Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'nhót' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nhót - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nhót Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhót Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhót – Wikipedia Tiếng Việt
-
Quả Nhót Là Quả Gì, Bán ở đâu? Quả Nhót ăn Như Thế Nào?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhót' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
Quả Nhót Là Quả Gì? Công Dụng Của Quả Nhót Với Sức Khỏe