Nghĩa Của Từ Những - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    từ dùng để chỉ một số lượng nhiều, không xác định
    những vì sao đêm những ngày thơ ấu nhớ lại những kỉ niệm xưa

    Trợ từ

    từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng quá nhiều
    ăn những năm bát cơm anh ta hơn tôi những mười tuổi
    (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng nhiều như không kể xiết
    trong vườn trồng toàn những hoa là hoa trên bàn đầy những giấy lộn
    từ biểu thị ý nhấn mạnh tính chất ngập tràn của một trạng thái tâm lí, tình cảm
    những mong cho con khôn lớn "Buồng riêng, riêng những sụt sùi, Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân." (TKiều) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%E1%BB%AFng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Những Là Từ Loại Gì