Nghĩa Của Từ Nín - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    ngừng lại, nén lại (một hoạt động nào đó của cơ thể )
    nín thở nín cười nín hơi lặn xuống nước
    (Phương ngữ) như nhịn (ng2)
    "Nói ra mang tiếng phũ phàng, Nín đi thì não can tràng xiết bao!" (Cdao) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/N%C3%ADn »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nín Dứt Là Gì