Nghĩa Của Từ Nợ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    cái vay mà chưa trả
    mang nợ đòi nợ làm thuê trừ nợ nhất tội nhì nợ (tng) Đồng nghĩa: nợ nần
    phía bên phải của bản tổng kết tài sản, cho biết nguồn hình thành vốn bằng tiền (vốn đầu tư dài hạn, các khoản nợ ngắn hạn); đối lập với có.
    (Trang trọng) điều mang ơn, phải đền đáp mà chưa đền đáp được
    nợ văn chương đền nợ nước
    (Khẩu ngữ) cái chỉ có tác dụng gây phiền phức và chỉ muốn dứt bỏ đi
    vứt quách đi cho rảnh nợ! vương vào rồi lại thành ra một cái nợ!

    Động từ

    đang mắc nợ ai
    nợ tiền ngân hàng chưa trả được thì cho nợ
    (Khẩu ngữ) đã hứa với ai việc gì đó mà chưa có dịp thực hiện
    tôi còn nợ anh buổi xem phim Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/N%E1%BB%A3 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nợ ơn Nghĩa