Nghĩa Của Từ Non Nớt - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
quá non, quá yếu (nói khái quát)
tuổi còn non nớt trình độ lí luận còn non nớt Trái nghĩa: già dặn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Non_n%E1%BB%9Bt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nớt Nói Với Từ Gì
-
Non Nớt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: Nớt - Từ điển Hán Nôm
-
Đặt Câu Với Từ "non Nớt"
-
Nớt Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Nớt Nhớt – Wiktionary Tiếng Việt - Storedetailing
-
Từ Điển - Từ Non Nớt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
NON NỚT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nớt Tươi Là Gì (nớt Nát Là Gì-nớt Ghép Với Từ Gì Hợp Lý-não Nuột Là Gì ...
-
Nớt Nhớt Là Gì
-
Non Nớt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Non Nớt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Non Nớt