Nghĩa Của Từ Out - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/aut/
Thông dụng
Phó từ
Ngoài, ở ngoài, ra ngoài
to be out in the rain ở ngoài mưa to be out đi vắng to put out to sea ra khơi to be out at sea ở ngoài khơiRa
the war broke out chiến tranh nổ ra to spread out trải rộng ra to lengthen out dài ra to dead out chia ra to pick out chọn raHẳn, hoàn toàn hết
to dry out khô hẳn to be tired out mệt lừ to die out chết hẳn before the week is out trước khi hết tuần have you read it out? anh ta đã đọc hết cuốn sách đó chưa? he would not hear me out nó nhất định không nghe tôi nói hếtKhông nắm chính quyền
Tories are out đảng Bảo thủ ( Anh) không nắm chính quyềnĐang bãi công
miners are out công nhân mỏ đang bãi côngTắt, không cháy
the fire is out đám cháy tắt to turn out the light tắt đènKhông còn là mốt nữa
top hats are out mũ chóp cao không còn là mốt nữaTo thẳng, rõ ra
to sing out hát to to speak out nói to; nói thẳng to have it out with somebody giải thích rõ ra với ai, nói thẳng ra với aiSai khớp, trật khớp, trẹo xương
arm is out cánh tay bị trẹo xươngGục, bất tỉnh
to knock out đánh gục, đánh bất tỉnh, cho đo ván to pass out ngất đi, bất tỉnhSai, lầm
to be out in one's calculations sai trong sự tính toánKhông như bình thường, bối rối, luống cuống, lúng túng
the news put him out tin đó làm anh ra bối rối I have forgotten my part and I am out tôi quên mất phần vở (kịch) của tôi và tôi cuống lênĐã xuất bản (sách); đã nở (gà con); đã được cho ra giao du (con gái mới lớn lên); đã truyền đi (bức điện)
Bất hoà, xích mích, không thân thiện
to be out with somebody xích mích với ai, không thân thiện với aiDanh từ
Từ ở... ra, từ... ra
from out the room came a voice một giọng nói vọng từ trong buồng raỞ ngoài, ngoài
out this window ở ngoài cửa sổ này( số nhiều the outs) đảng không nắm chính quyền (chính trị)
(ngành in) sự bỏ sót chữ; chữ bỏ sót
(thể dục,thể thao) quả bóng đánh ra ngoài sân (quần vợt)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lối thoát; cách cáo từ, cách thoái thác
Tính từ
Ở ngoài, ở xa
an out match một trận đấu ở sân khác (không phải ở sân nhà)Quả
out size cỡ quá khổNgoại động từ
(thông tục) tống cổ nó đi
Cho nó đo ván (môn quyền Anh)
Nội động từ
Lộ ra (điều bí mật...)
Giới từ ( .out .of)
Ra ngoài, ra khỏi, ngoài
out of the house ra khỏi nhà out of reach ngoài tầm với out of danger thoát khỏi cảnh hiểm nguyVì
out of curiosity vì tò mò out of pity vì lòng trắc ẩn out of necessity vì cần thiếtBằng
made out of stone làm bằng đáCách xa, cách
three kilometers out of Hanoi cách Hà nội ba kílômet out of sight out of mind xa mặt cách lòngSai lạc
to sing out of tune hát sai, hát lạc điệu out of drawing vẽ saiTrong, trong đám
nine out of ten chín trong mười cái (lần...) to take one out of the lot lấy ra một cái trong đámHết; mất
to be out of money hết tiền to be out of patience không kiên nhẫn được nữa, không nhịn được nữa to be out of one's mind mất bình tĩnh to cheat someone out of his money lừa ai lấy hết tiềnKhông
out of doubt không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn out of number không đếm xuể, vô số out of place không đúng chỗ, không đúng lúcCấu trúc từ
all out
(thông tục) hoàn toàn, hết sức, hết lực; toàn tâm toàn ýto be out and about
đã dậy ra ngoài được (sau khi ốm khỏi)out and away
bỏ xa, không thể so sánh được với; trội hẳn lênout and to be out for something
đang đi tìm cái gì; theo đuổi cái gì; quyết tâm kiếm bằng được cái gìout from under
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoát khỏi cảnh khó khăn, thoát khỏi cảnh hiểm nghèoout to
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quyết tâm, gắng sức (làm điều gì)out with
cút đi, cút khỏi, ra khỏiout with him!
tống cổ nó ra!out with it!
nói ra đi!, cứ nói đi!the ins and outs
như inChuyên ngành
Điện lạnh
chỗ ra
Kỹ thuật chung
dấu chấm lửng
đầu ra
lối ra
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
absent , antiquated , at an end , away , behind the times * , cold , dated , dead , demode , doused , ended , exhausted , expired , extinguished , finished , impossible , not allowed , not on , old-fashioned , old-hat , outmoded , outside , pass Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Out »Từ điển: Thông dụng | Điện lạnh | Kỹ thuật chung
tác giả
Admin, ngoc hung, Ngọc, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Xin Out Là Gì
-
Xin Out Là Gì - Học Tốt
-
Xin Out Là Gì - Làm Cha Cần Cả đôi Tay
-
Xin Out La Gì Trên Facebook
-
Out Trình Là Gì? Hảo Lời Giải! - Thành Cá đù
-
Out Trình Nghĩa Là Gì? Ý Nghĩa Trào Lưu Ao Trình Facebook
-
Nghĩa Của Từ OUT - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Out Trình Là Gì? Ao Trình Nghĩa Là Gì Trên Facebook?
-
Out - YouTube
-
Out Trình Nghĩa Là Gì Trên Facebook
-
OUT Là Gì? -định Nghĩa OUT | Viết Tắt Finder
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
15+ Phrasal Verb Với Out Thông Dụng Trong Tiếng Anh!