Nghĩa Của Từ Package - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /pæk.ɪdʒ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Gói đồ, bưu kiện; hộp để đóng hàng, thùng hàng
    Sự đóng gói hàng
    Như packet
    Như package deal
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình quảng cáo hoàn chỉnh (trên đài truyền thanh, đài truyền hình)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món
    that girl is a pretty package cô ả kia là một món xinh

    Ngoại động từ

    Đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trình bày và sản xuất bao bì cho (một thứ hàng)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kết hợp, gộp (các bộ phận) thành một đơn vị

    hình thái từ

    • V-ing: packaging
    • V-ed: packaged

    Chuyên ngành

    Đấu thầu

    Gói thầu

    Dệt may

    bọc sợi
    búp sợi
    cuộn sợi
    kiện (hàng sợi)

    Toán & tin

    bộ phần mềm
    freeware package bộ phần mềm miễn phí
    bó, gói

    Xây dựng

    gói thầu
    thiết bị đóng gói

    Điện

    bó (bit nối dữ liệu)
    chương trình chuyên dụng
    kiện hàng

    Kỹ thuật chung

    Giải thích VN: Trong Microsoft Windows 3. 1, đây là một biểu tượng do Object Packager tạo nên, chứa một đối tượng, một tệp hoặc một bộ phận của tệp đã được nhúng hoặc liên kết.

    bộ
    bộ chương trình
    algebraic manipulation package (AMP) bộ chương trình thao tác đại số AMP (algebraicmanipulation package) bộ chương trình thao tác đại số application package bộ chương trình ứng dụng software package bộ chương trình phần mềm
    bó sợi
    khối
    business package khối chương trình thương mại experiment (package) khối thử nghiệm microcircuit package khối vi mạch modular package bó khối package air-conditioner máy điều hòa (nhiệt độ) không khí một khối
    gói

    Giải thích VN: Trong Microsoft Windows 3. 1, đây là một biểu tượng do Object Packager tạo nên, chứa một đối tượng, một tệp hoặc một bộ phận của tệp đã được nhúng hoặc liên kết.

    ống sợi
    phí tổn đóng gói
    sự bao gói
    sự đóng bánh
    sự đóng gói
    experiment package sự đóng gói thử nghiệm flexible package sự đóng gói mềm package for standardization sự đóng gói theo tiêu chuẩn package for vending machine sự đóng gói cho máy bán hàng sealed package sự đóng gói kín
    sự khoanh vùng

    Kinh tế

    bao bì
    bao gói
    bỏ bao
    bưu kiện
    đóng gói
    aseptic package sự đóng gói diệt khuẩn bag-in-box package sự đóng gói hai lần (túi nhỏ trong hộp) package cookies bánh quy đóng gói package goods hàng hóa đã được đóng gói
    đóng kiện
    đóng thùng
    gói
    phí bao bì
    sự mua bao
    thiết kế và làm bao bì
    trình bày bao bì cho sản phẩm
    xếp bao bì
    xếp vào bao bì

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    amalgamation , assortment , bag , baggage , bale , batch , biddle , bottle , box , bunch , burden , can , carton , combination , container , crate , entity , kit , load , lot , luggage , pack , packet , parcel , pile , sack , sheaf , stack , suitcase , tin , trunk , unit , budget , bundle , ceroon , encase , truss , wrap
    verb
    do up Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Package »

    tác giả

    ♚, dongktc, Nguyen Tuan Huy, Admin, DzungLe, Trang , Mai, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » No. Of Packages Là Gì