Nghĩa Của Từ Phản ứng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
hoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó
thăm dò phản ứng của đối phươngsự đáp lại của cơ thể sinh vật trước những kích thích bên ngoài hay bên trong nào đó
phản ứng tự vệ của cơ thể tiêm dưới da để thử phản ứngphản ứng hoá học (nói tắt)
phản ứng oxy hoá khửĐộng từ
có phản ứng trước một tác động, một sự việc nào đó
phản ứng mạnh mẽ trước lời cáo buộc vô căn cứ ngồi im, không phản ứng gìcó phản ứng trước những kích thích nào đó đối với cơ thể
bệnh nhân bị sốc do phản ứng thuốctham gia vào một phản ứng hoá học
acid phản ứng với base sinh ra muối và nước Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ph%E1%BA%A3n_%E1%BB%A9ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Phản ứng ý Nghĩa Là Gì
-
Phản ứng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Phản ứng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Phản ứng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Phản ứng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "phản ứng" - Là Gì?
-
Phản ứng Hóa Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phản ứng Hóa Học Là Gì? Khi Nào Phản ứng Hóa Học Xảy Ra - Monkey
-
Trạng Thái Thực Vật Và Trạng Thái Tỉnh Táo Tối Thiểu - Rối Loạn Thần Kinh
-
Phản ứng Pandy: Quy Trình Thực Hiện Và ý Nghĩa Lâm Sàng
-
Ý Nghĩa Của Phản ứng Rivalta Dịch Chọc Dò | Medlatec