Nghĩa Của Từ Phấp Phới - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(vật hình tấm mỏng) bay lật qua lật lại trước gió một cách nhẹ nhàng
cờ bay phấp phới tà áo dài phấp phới Đồng nghĩa: phất phới, phơi phới Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ph%E1%BA%A5p_ph%E1%BB%9Bi »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Phấp Phơi
-
Nghĩa Của Từ Phơi Phới - Từ điển Việt
-
URI Cuckoo Shop - HÀNG MỚI PHẤP PHƠI PHỚI Xinh Xỉuuu...
-
Phấp Phới Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Câu 8: Từ “trong" ở Cụm Từ “phấp Phới Trong Gió ...
-
Khám Phá Video Phổ Biến Của Tập Nhảy Bài Gió Phấp Phơi | TikTok
-
Gió Phấp Phơi - YouTube
-
[Tiktok BTS]#21 Gió Phấp Phơi Rơi Nhẹ Làm Rơi Cánh Hồng đào
-
Phấp Phới Có Phải Là Từ Láy Không - Hoc24