Nghĩa Của Từ Phát Chẩn - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(Từ cũ) phân phát tiền, gạo, v.v. để cứu giúp người nghèo đói, gặp khó khăn hoạn nạn
phát chẩn gạo cho dân nghèo Đồng nghĩa: chẩn bần Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ph%C3%A1t_ch%E1%BA%A9n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Phát Chẩn Là Gì
-
Phát Chẩn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "phát Chẩn" - Là Gì?
-
Phát Chẩn
-
Phát Chẩn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'phát Chẩn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Phát Chẩn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Phát Chẩn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tra Từ: Phát Chẩn - Từ điển Hán Nôm
-
Triệu Chứng Bệnh Chóng Mặt Kịch Phát Lành Tính - Vinmec
-
Siêu âm Vú Giúp Chẩn đoán Các Bệnh Lý Tuyến Vú, Có Chính Xác Không?
-
Siêu âm ổ Bụng Tổng Quát: Quy Trình, Giúp Phát Hiện Bệnh Gì?
-
U Tuỷ Thượng Thận. - Rối Loạn Nội Tiết Và Chuyển Hóa - MSD Manuals