Nghĩa Của Từ Phều Phào - Từ điển Việt - Tratu Soha
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(giọng nói) yếu ớt, đứt đoạn và bị lẫn trong hơi thở, nghe không rõ
giọng nói phều phào móm phều phào Đồng nghĩa: lào phào, lào thào, thều thào Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ph%E1%BB%81u_ph%C3%A0o »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Phềnh Phào
-
'phềnh Phệnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Phềnh Là Gì, Nghĩa Của Từ Phềnh | Từ điển Việt
-
Trương Phềnh TV - Pháo Nổ Rồi Nhưng Mà Chưa Giao Thừa đâu Ahihi
-
Sổ Tay Chém Gió - Từ điển - Ký Tự đầu
-
Từ Điển Anh Việt Anh Tra Từ - English Vietnamese English Dictionary
-
Giàng A Pháo | Facebook
-
'lềnh Bềnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Hỏi Gì 247
-
VDict - Definition Of Hề - Vietnamese Dictionary
-
Module:vi/vocab-list - Wiktionary
-
Phèng Phèng - Ho Ngoc Duc's Dictionary
-
Nơi “an Nghỉ” Của Pháo đài Bay B-52 ở Hà Nội Xuống Cấp, ô Nhiễm