Nghĩa Của Từ Phiếu - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    tờ giấy rời có cỡ nhất định, chuyên dùng để ghi chép những nội dung cụ thể nào đó
    phiếu điều tra phiếu thư viện phiếu góp ý
    tờ giấy ghi nhận một quyền lợi nào đó cho người sử dụng
    phiếu nhận tiền phiếu khám sức khoẻ phiếu thanh toán tiền tàu xe
    tờ giấy biểu thị ý kiến trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết, do từng cá nhân trực tiếp bỏ vào hòm (gọi là hòm phiếu)
    bỏ phiếu bầu cử kiểm phiếu phiếu thuận

    Động từ

    làm cho vải, lụa trắng ra bằng cách ngâm vào hoá chất và giặt nhiều lần
    phiếu lụa tơ tằm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Phi%E1%BA%BFu »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Phiu Tơ Là J