Nghĩa Của Từ Pick - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • BrE & NAmE /pik/

    Hình thái từ

    • Ving: picking
    • Past: picked
    • PP: picked

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chọn lọc, sự lựa chọn; quyền lựa chọn
    Người được chọn, cái được chọn (tốt nhất, mẫu mực nhất)
    Phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất
    the pick of the army phần tinh nhuệ trong quân đội

    Danh từ (như) .pickaxe, .pickax

    Cuốc chim
    Dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi)
    a toothpick cái tăm

    Ngoại động từ

    Cuốc (đất...); đào, khoét (lỗ...)
    Xỉa (răng...)
    Hái (hoa, quả)
    Mổ, nhặt (thóc...)
    Lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương)
    Nhổ (lông gà, vịt...)
    Ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí; (thông tục) ăn
    Mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi)
    to pick someone's pocket móc túi của ai, ăn cắp của ai to pick a lock mở khoá bằng móc
    Xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra
    to pick oakum tước dây thừng lấy xơ gai to pick something to pieces xé tơi cái gì ra
    Búng (đàn ghita...)
    Chọn, chon lựa kỹ càng
    to pick one's words nói năng cẩn thận, chọn từng lời to pick one's way (steps) đi rón rén từng bước, đi thận trọng từng bước
    Gây, kiếm (chuyện...)
    to pick a quarrel with somebody gây chuyện cãi nhau với ai

    Nội động từ

    Mổ (gà, vịt...); ăn nhỏ nhẻ, ăn tí một (người); (thông tục) ăn
    Móc túi, ăn cắp
    to pick and steal ăn cắp vặt
    Chọn lựa kỹ lưỡng
    to pick and choose kén cá chọn canh

    Cấu trúc từ

    to pick at
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) la rầy, rầy rà (ai) Chế nhạo, chế giễu (ai)
    to pick off
    tước đi, vặt đi, nhổ đi Lần lượt bắn gục (từng người...)
    to pick out
    nhổ ra Chọn cử, chọn ra, phân biệt ra Làm nổi bật ra to pick out a ground-colour with another làm nổi bật màu nền bằng một màu khác Hiểu ra (ý nghĩa một đoạn văn) Gõ pianô (một khúc nhạc)
    to pick up
    cuốc, vỡ (đất) Nhặt lên; nhặt được, vớ được, kiếm được to pick up a stone nhặt một hòn đá to pick up information vớ được tin, nhặt được tin to pick up livelihood kiếm sống lần hồi to pick up profit vớ được món lãi to pick up passengers nhặt khách, lấy khách (xe buýt...) Tình cờ làm quen (ai); làm quen với (ai) Vớt (những người bị đắm tàu...); nhổ (neo...) Lấy lại (tinh thần, sức khoẻ...); hồi phục sức khoẻ, bình phục, tìm lại được (con đường bị lạc) Rọi thấy (máy bay...) (đèn pha) to pick up an airplane rọi thấy một máy bay Bắt được (một tin..) (đài thu) Tăng tốc độ (động cơ) (thể dục,thể thao) chọn bên
    to pick oneself up
    đứng dây, ngồi dậy (sau khi ngã)
    to have a bone to pick with somebody
    như bone
    to pick somebody's brains
    như brain
    to pick holes in
    như hole
    to pick somebody to pieces
    (nghĩa bóng) đả kích ai, chỉ trích ai kịch kiệt

    Hóa học & vật liệu

    sự lựa

    Toán & tin

    chọc, đâm thủng

    Nguồn khác

    • pick : Foldoc

    Xây dựng

    đục (bằng choòng)
    thanh cạo

    Kỹ thuật chung

    choòng
    khuôn kẹp
    làm xổ lông sợi
    sợi ngang
    pick rate tốc độ lao sợi ngang tight pick sợi ngang căng tight pick sợi ngang căng chặt
    sự chọn
    sự lựa chọn

    Kinh tế

    thu hoạch (quả)
    vặt lông (chim)

    Nguồn khác

    • pick : Corporateinformation

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    aces , bag , best , choice , choosing , cream * , cr Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Pick »

    tác giả

    nguyá»…n thị xuyến, OpenIDUser4196, Admin, Đặng Bảo Lâm, Tiểu Đông Tà, Khách, ngoc hung Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Pick Là Gì