Nghĩa Của Từ Pin - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/pin/
Thông dụng
Danh từ ( .PIN)
(ngân hàng) (viết tắt) của Personal Identification Number (số nhận dạng cá nhân) (như) PIN number)
Danh từ, số nhiều pins
Đinh ghim, kim gút; vật cài để trang điểm
a diamond pin ghim kim cương a tie-pin cái ghim cài cà vạtChấu, chốt, ghim, kẹp, cặp (bằng gỗ, kim loại)
a 2-pin plug cái phít cắm điện hai chạc a hairpin cái cặp tóc a clothes-pin (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cái kẹp quần áoChốt an toàn (như) safety pin
Con ky (trong trò chơi ky)
Ống
Trục (đàn)
( số nhiều) (thông tục) chân, cẳng
to be quick on one's pins nhanh chânThùng nhỏ
I don't care a pin như care in a merry pin (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, phấn khởi pins and needles cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò to have pins and needles in one's legs có cảm giác như kiến bò ở chân to be on pins and needles bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai for two pins có rất ít sự thuyết phục, khiêu khích hear a pin drop như hear on one's pin (thông tục) khi đang đứng, đi bộNgoại động từ
( (thường) + up, together) ghim, găm, cặp, kẹp, gắn
to pin up one's hair cặp tóc to pin sheets of paper together ghim những tờ giấy vào với nhauChọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác
Ghìm chặt
to pin something against the wall ghìm chặt ai vào tường( (thường) + down) bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
to pin someone down to a promise buộc ai phải giữ lời hứa to pin someone down to a contract trói chặt ai phải theo đúng giao kèogiữ chặt, túm chặt
Richards pinned him down until the police arrivedRào quanh bằng chấn song
Phó thác (trách nhiệm)
to pin one's faith upon something như faith to pin one's hopes như hopehình thái từ
- V-ing: pinning
- Past: pinned
Cơ khí & công trình
chốt ngang (pittông)
Hóa học & vật liệu
đầu đường nối cần ống (khoan)
Điện tử & viễn thông
chân cắm
Điện
chân trục
dót trục
ty (sứ)
Kỹ thuật chung
bulông
chấu
chốt an toàn
chốt bản lề
chốt chẻ
cọc cắm
kim
kim đo
kim ghim
ngõng
đinh ốc
đinh rệp
đinh đầu bẹt
đinh găm
đinh ghim
đinh mũ nhỏ
lắp chốt
lõi khoan
ghép chặt bằng chốt
ghim
ống
phích cắm
sào ngắm
vít cấy
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
verb
affix , bind , clasp , close , fasten , fix , hold down , hold fast , immobilize , join , pinion , press , restrain , secure , attach , badge , bolt , brooch , clip , confine , cotter , dart , dowel , fastener , jewelry , ornament , peg , rivet , stake , tholeTừ trái nghĩa
verb
detach , unfasten , unlatch , unpin Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Pin »Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Hóa học & vật liệu | Điện tử & viễn thông | Điện | Kỹ thuật chung | Cơ - Điện tử | Xây dựng
tác giả
Green_light_27, Admin, Đặng Bảo Lâm, Alexi, Mai, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Game Pin Nghĩa Là Gì
-
Game Pin Của Kahoot Là Gì - Tìm Hiểu Và Sử Dụng Ứng Dụng ...
-
PIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Pin Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hướng Dẫn Sử Dụng, Cách Tạo Game Trên Kahoot đơn Giản Dễ Dàng
-
Kahoot Là Gì? Hướng Dẫn Tạo Câu Hỏi Và Tham Gia Kahoot - Crypto Việt
-
So Sánh Thời Lượng Pin Giữa Các Máy Laptop - Phong Vũ
-
Tìm Hiểu Về Thông Số MAh Trên Pin - Điện Máy Chợ Lớn
-
Thay đổi Mã PIN Khi Bạn đã đăng Nhập Vào Thiết Bị Của Mình
-
Mã PIN Là Gì? Cách Xử Lý Khi Quên Mã PIN Trên Andriod? - Viettel Store
-
TIM HIỂU VỀ PIN LAPTOP VÀ CÁC CÔNG NGHỆ PIN LAPTOP PHỔ ...
-
10 Cách Kéo Dài Thời Gian Sử Dụng Pin Trên Thiết Bị Android Hiệu Quả
-
9 Lưu ý Khi Sử Dụng Pin Cho Laptop để Tránh Bị Chai Pin
-
MỘT SỐ THUẬT NGỮ TRONG BOWLING BẠN CẦN BIẾT