Nghĩa Của Từ Plate - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /pleit/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
    steel plates các tấm thép (dùng trong chế tạo tàu biển) battery plate bản ắc quy
    (địa chất) phiến đá (cứng, lớn tạo nên bề mặt trái đất)
    plate tectonics (thuộc ngữ) kiến tạo địa tầng học (nghiên cứu cấu trúc, sự hình thành bề mặt trái đất thông qua các chuyển động của các tầng đá)
    Biển, bảng (bằng đồng...)
    a brass plate biển đồng (ở ngay trên cửa phòng mạch ghi tên bác sĩ phòng mạch đó) number plate biển số xe (ô tô...)
    Bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì...)
    Tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim)
    (kiến trúc) đòn ngang; thanh ngang
    roof plate đòn móc window plate thanh ngang khung cửa sổ
    Đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn; đĩa tương tự (đựng tiền.. bằng gỗ, kim loại)
    a soup plate đĩa súp a plate of beef một đĩa thịt bò pass round the plate luân chuyển chiếc đĩa quyên tiền
    Bát, đĩa.. bằng vàng bạc (dùng tại các bữa ăn); đĩa, bát, cốc.. bằng vàng bạc (dùng trong nhà thờ)
    Đồ mạ (vàng, bạc)
    electroplate đồ mạ điện gold/silver plate đồ mạ vàng/bạc
    (thể dục thể thao) cúp vàng, cúp bạc (trong đua ngựa); cúp của các cuộc đua ngựa
    (thể dục thể thao) vị trí phát bóng của bên đánh bóng (trong bóng chày)
    Lợi giả (để cắm răng giả) (như) dental plate, denture
    Đường ray (như) plate rail
    (nhiếp ảnh) kính được phủ màng thuốc bắt sáng nhạy
    whole-plate tấm kính ảnh cỡ toàn phần
    (ngành in) bát chữ

    Ngoại động từ

    Bọc sắt, bọc kim loại
    to plate a ship bọc sắt một chiếc tàu
    Mạ
    to plate something with gold (silver) mạ vàng (bạc) vật gì
    (ngành in) sắp chữ thành bát

    Cấu trúc từ

    on one's plate
    choán thời gian, công sức của mình
    hand/give somebody something on a plate
    (thông tục) trao cho ai cái gì mà không cần bất cứ sự nổ lực nào từ phía anh ta

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    Tấm, bản, đĩa, (v) mạ, phủ kim loại

    Giao thông & vận tải

    mạ tôn (đóng tàu)
    tôn dày (đóng tàu)

    Hóa học & vật liệu

    phủ tôn

    Ô tô

    đĩa, tấm, bảng

    Toán & tin

    bản, tấm
    index plate (máy tính ) mặt số plane plate tấm phẳng, bản phẳng quarter-wave plate (vật lý ) bản phần tư sóng rectangular plate bản hình chữ nhật reiforced plate tấm được gia cố semi-infinite plate bản nửa vô hạn

    Vật lý

    tấm kính ảnh

    Xây dựng

    bản mỏng, phẳng

    Giải thích EN: Any of various thin, flat objects or devices, such as the large, circular dish on which food is served; specific uses include:a base member, as of a partition or other frame..

    Giải thích VN: Chỉ vật hoặc dụng cụ phẳng, mỏng giống như một chiếc đĩa tròn, to để đựng thức ăn, thường được dùng làm bệ, đáy của một vách ngăn hoặc một cấu trúc khung.

    bản (thép)
    bonded steel plate bản thép liên kết corner plate bản thép nối corner plate bản thép ở góc deformed plate bản thép có gờ gluing of steel plate dán bản thép plate arch vòm bằng bản thép plate bearing gối bản thép sheet plate roadway sàn cầu bằng bản thép trough plate bản thép hình máng welded plate girder dầm bản thép hàn
    ốp tấm
    tấm phiến
    tấm tường

    Điện

    bản điện cực
    biển số
    lá điện cực
    bản anôt
    tấm anot

    Kỹ thuật chung

    bản đồ
    bản kẽm
    bản minh họa rời
    bản mỏng
    beamless plate structure kết cấu bản móng beamless plate structure kết cấu bản mỏng
    bản vẽ
    khuôn in
    collotype plate khuôn in chụp light-sensitive plate khuôn in nhạy sáng stereotype plate khuôn in đúc nổi wet-plate process quá hình khuôn in ướt wrapround plate khuôn in quấn quanh trục
    ngói
    clay plate mould khuôn đúc ngói clay plate mould khuôn ngói clay plate press máy dập ngói clay plate press máy ép ngói clay plate turntable press máy ép ngói kiểu bàn xoay
    đĩa
    đĩa mâm
    dương cực

    Giải thích VN: Cực dương của đèn chân không, bộ phận trong đèn có điện thế dương hấp dẫn các điện tử.

    AC plate resistance điện trở động dương cực AC plate resistance điện trở dương cực xoay chiều plate circuit mạch điện dương cực plate circuit mạch dương cực plate current dòng điện dương cực plate detector mạch tách dương cực plate detector mạch tách sóng dương cực plate efficiency hiệu suất dương cực plate impedance tổng trở dương cực plate modulation biến điệu dương cực plate voltage điện thế dương cực
    bàn
    bản
    bản cực ắcqui
    mạ
    phiến
    beam-forming plate phiến tạo chùm earth plate phiến chôn dưới đất Faure plate phiến Faure flush plate phiến (ghép) phẳng front plate phiến trước ground plate phiến chôn dưới chân ground plate phiến chôn dưới đất instrument mounting plate phiến gắn các thiết bị method of glued plate insert phương pháp dán lồng (phiến kim loại) parallel-plate capacitor tụ điện có phiến song song (tụ điện phẳng) plate asphalt atfan phiến plate capacitance điện dung phiến plate shale đá phiến dạng tấm rotor plate phiến quay signal plate phiến tín hiệu single-plate lapping mài mòn phiến đơn solar plate phiến pin quang học stator plate phiến stato stator plate phiến tĩnh test plate phiến thử nghiệm
    phủ tráng kim loại
    phủ
    phụ bản in
    thép
    adaptor plate đế cốt thép armor-plate bọc thép armor-plate thép vỏ armor-plate tấm bọc thép armor-plate tấm thép bọc armor-plate mill máy cán vỏ (bọc) thép armour plate tấm bọc thép base plate bản đệm thép (đế ray) base plate of crossing bản đệm thép tâm ghi base plate of points bản đệm thép ghi batten plate tấm nối (nhánh cột thép) black iron plate tấm thép thô bonded steel plate bản thép liên kết bonded steel plate tấm thép liên kết bucklet plate sheet piling giàn cừ thép có đầu khớp lồng bulb plate thép tấm mép tròn canted plate bản đệm thép vát cast iron steel bearing plate tấm gối bằng gang hoặc bằng thép copper-plate steel thép mạ đồng corner plate bản thép nối corner plate bản thép ở góc corner plate thép góc crossing base plate bản đệm thép ghi crossing base plate bản đệm thép tâm phân rẽ deformed plate bản thép có gờ draw plate khuôn kéo sợi thép floor plate tấm thép trên sàn gluing of steel plate dán bản thép multiple plate flange cánh dầm (thép) nhiều bản open-side plate planing machine máy bào mép hở tấm thép plate arch vòm bằng bản thép plate bearing gối bản thép plate girder đầm tổ hợp thép plate mill máy cán thép tấm Plate, Gang nail thép chống chẻ tà vẹt gỗ Plate, Single shoulder tie bản đệm thép có gờ (ở phía vai đường) Plate, Skewed bản đệm thép vát Plate, Switch bản đệm thép lưỡi ghi Plate, Turned up tie bản đệm thép gập mép plate-webbed arch with three hinges vòm ba khớp có bản bụng (bằng thép) reinforcement plate bản đặt thép reinforcing plate tấm cốt thép reinforcing plate tấm đặt cốt thép ribbed plate thép bản có gân rolled plate tấm (thép) cán rubber faced steel plate thép bọc cao su sheet plate roadway sàn cầu bằng bản thép steel plate thép tấm steel plate tấm thép steel plate chimney ống khói bằng thép steel-plate deck tấm lát bằng thép phẳng steel-plate structures kết cấu thép tấm switch base plate bản đệm thép ghi switch base plate bản đệm thép tâm phân rẽ tie plate tấm đệm tà vẹt (bằng thép hay cao su hoặc sợi) trough plate bản thép hình máng tube plate tấm thép để làm ống web plate bản bụng dầm (thép) welded cover plate bản đậy hàn (trong dầm thép) welded plate girder dầm bản thép hàn welded steel plate tấm thép hàn
    tờ
    tôn
    tấm kim loại
    chafing plate tấm kim loại mài mòn nail plate tấm kim loại đóng đinh plate planer máy báo tấm kim loại plate roll trục cán tấm kim loai plate rolling sự cán tấm kim loại plate-bending press máy uốn tấm kim loại plate-bending rolls máy uốn tấm kim loại ribbed plate tấm (kim loại) có gân tăng cứng scuff plate tấm kim loại bảo vệ
    tấm kim loại mỏng
    tấm mỏng
    folded plate structure kết cấu tấm mỏng plate clutch bộ ly hợp tấm mỏng plate coupling liên kết tấm mỏng plate spring lò xo tấm mỏng

    Kinh tế

    bản
    cấy trên đĩa Petri
    đĩa Petri (nuôi cấy vi sinh vật)
    đĩa tháp chưng cất
    gieo hạt trên tấm
    phần ngực thịt bò
    tấm

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    bowl , casserole , course , helping , platter , portion , service , serving , trencher , coat , disc , flake , foil , lamella , lamina , layer , leaf , plane , print , scale , slab , slice , spangle , stratum
    verb
    anodize , bronze , chrome , cover , electroplate , enamel , encrust , face , flake , foil , gild , laminate , layer , nickel , overlay , platinize , scale , silver , stratify , armor , base , coat , denture , disc , dish , disk , lamina , pane , panel , paten , saucer Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Plate »

    tác giả

    Admin, dzunglt, Hakuna matata, Luong Nguy Hien, Đặng Bảo Lâm, Khách, Ngọc, Mai, Nguyễn Hồng Phước Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Plate Là Gì