Nghĩa Của Từ Pop - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/pɒp; NAmE pɑːp/
Thông dụng
Danh từ
Tiếng bốp (tiếng nổ ngắn gọn)
(thông tục) đồ uống có bọt xèo xèo (sâm banh, .. nhất là không có chất cồn)
a bottle of pop chai nước uống có gaPhong cách dân gian hiện đại (nhất là trong (âm nhạc))
pop music nhạc pốp pop culture văn hoá dân gian hiện đại top of the pops các bài hát pốp thịnh hành nhất(thông tục) buổi hoà nhạc bình dân; đĩa hát bình dân; bài hát bình dân
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) bố (như) poppa; một người lớn tuổi
Điểm, vết (đánh dấu cừu...)
(từ lóng) sự cầm cố
in pop, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) in hock đem cầm cố(viết tắt) của population ( dân số)
pop 12m dân số 12 triệuNội động từ
Nổ bốp
( + at) nổ súng vào, bắn vào
to pop at a bird bắn con chimThình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...
to pop down thụt xuốngNgoại động từ
Làm nổ bốp; nổ (súng...)
Thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra...
to pop one's head in thò đầu vào thình lìnhHỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi)
(từ lóng) cầm cố
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rang (ngô) cho đến lúc nổ tung và phồng lên
pop maize rang nở ngô (bỏng ngô) to pop the question (thông tục) dạm hỏi, gạ hỏi (làm vợ) pop in tạt đến, đến một lát pop off (thông tục) chết pop out vọt ra pop up (thông tục) xuất hiện bất ngờ, xảy ra bất ngờPhó từ
Bốp, đánh bốp một cái
go pop kêu đánh bốp một cái pop went the cork nút chai bật ra kêu cái bốpThán từ
Đốp!, bốp!
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
nổ
nổ lách tách (ngọn lửa)
tiếng nổ
Kinh tế
cầm cố
đập vỡ
hấp
nở
nước sôi
sủi bọt
thế chấp
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
burst , crack , explosion , jump , leap , report , snap , strike , thrust , whack , bang , bark , clap , rat-a-tat-tat , sireverb
appear , bang , blow , crack , dart , explode , go , go off , hit , insert , leap , protrude , push , put , report , rise , shove , snap , sock , stick , strike , thrust , whack , bark , clap , bash , catch , clout , knock , slam , slog , slug , smash , smite , swat , thwack , wham , whop , burst , explosion , shoot , shotphrasal verb
call , come by , come over , drop by , drop in , look in , look up , run in , see , stop , decease , demise , depart , drop , expire , go , pass away , pass , perish , succumb Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Pop »Từ điển: Thông dụng | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Bi Châu, Nguyễn Hưng Hải, Chickchick, Admin, Mai, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Pop
-
"pop" Là Gì? Nghĩa Của Từ Pop Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Của Pop Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Pop - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dịch Từ "pop" Từ Anh Sang Việt
-
POP Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Pop - Từ Điển Viết Tắt
-
Nhạc Pop – Wikipedia Tiếng Việt
-
IMAP Và POP Là Gì? - Microsoft Support
-
Pop In Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Pop In Trong Câu Tiếng Anh
-
POP Là Gì? -định Nghĩa POP | Viết Tắt Finder
-
Giải Nghĩa Pop-up Tiếng Nhật - Giới Thiệu Chung
-
Giải Nghĩa Pop-up Tiếng Nhật - Mục VÍ DỤ
-
Đồng Nghĩa Của Pop - Idioms Proverbs
-
Sự Giao Thoa Giữa Pop Art Hiện đại Và Chủ Nghĩa Cổ điển Của Versace
-
Il Divo - Chủ Nghĩa Lãng Mạn Với Pop - Opera - Tạp Chí âm Nhạc - RFI