Nghĩa Của Từ Post - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/poʊst/
Thông dụng
Danh từ
Cột trụ
Vỉa cát kết dày
(ngành mỏ) cột than chống
Thư, bưu kiện..; bưu điện (như) mail
to send by post gửi qua bưu điệnSở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư, thùng thư
to take a letter to the post đem thư ra phòng bưu điện, đem thư bỏ vào hòm thưChuyến thư
the post has come chuyến thư vừa về by return of post gửi theo chuyến thư về the general post chuyến thư phát đầu tiên buổi sớm(sử học) trạm thư; người bưu trạm, người đưa thư, xe thư
Khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm
(quân sự) vị trí đứng gác; vị trí đóng quân, đồn, bốt; quân đóng ở đồn (bốt)
to be on post đang đứng gácVị trí công tác; chức vụ; nhiệm vụ
to die at one's post chết trong khi đang làm nhiệm vụ to be given a post abroad được giao một chức vụ ở nước ngoàiTrạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) (như) trading post
(hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên)
(bóng đá) cột cầu môn
Kèn đưa đám
Ngoại động từ
Đi du lịch bằng ngựa trạm
Đi du lịch vội vã
Vội vàng, vội vã
( + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo, yết công khai
Dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường)
Yết tên (học sinh thi hỏng...)
Công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...)
Gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòm thư
(kế toán) vào sổ cái
Thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) (như) to post up;
to be well posted up in a question được thông báo đầy đủ về một vấn đề gìĐặt, bố trí (lính gác)
(hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy (thuyền chiến..)
Cấu trúc từ
first post
(quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm)last post
(quân sự) như first postdeaf as a post
như deaffrom pillar to post
như pillar(be) first past the post
thắng với đa số tương đốikeep somebody posted
thông báo kịp thờiHình thái từ
- V-ed: posted
- V-ing: posting
Giao thông & vận tải
thanh chống (định vị)
Ô tô
cọc bình ắcqui
thanh chống (giữa một bên xe và trục bánh)
Toán & tin
bổ sung dữ liệu
Giải thích VN: Trong quản lý cơ sở dữ liệu, đây là động tác bổ sung thêm dữ liệu vào một bản ghi dữ liệu. Trong nhóm thông tin máy tính, đây là việc gửi đi một thông báo tin tức sao cho bất kỳ ai thâm nhập vào nhóm đều đọc được.
gửi dữ liệu
Giải thích VN: Trong quản lý cơ sở dữ liệu, đây là động tác bổ sung thêm dữ liệu vào một bản ghi dữ liệu. Trong nhóm thông tin máy tính, đây là việc gửi đi một thông báo tin tức sao cho bất kỳ ai thâm nhập vào nhóm đều đọc được.
gửi thông báo
Giải thích VN: Trong quản lý cơ sở dữ liệu, đây là động tác bổ sung thêm dữ liệu vào một bản ghi dữ liệu. Trong nhóm thông tin máy tính, đây là việc gửi đi một thông báo tin tức sao cho bất kỳ ai thâm nhập vào nhóm đều đọc được.
to post (toa newsgroup) (vs) gửi thông báo (tới một nhóm tin)Nguồn khác
- post : Foldoc
Xây dựng
cọc bảo hiểm (bên đương)
cọc đường
cọc neo tàu
cột trụ
Giải thích EN: A structural member placed vertically as support..
Giải thích VN: Kết cấu xây dựng được đặt thẳng đứng để chịu lực.
thanh cứng (khuôn cửa)
vỉa cát kết dầy
Kỹ thuật chung
bưu điện
electronic post office bưu điện điện tử general post office tổng cục bưu điện POP (PostOffice Protocol) giao thức bưu điện POP3 (PostOffice Protocol 3) giao thức bưu điện 3 post free miễn phí bưu điện post office nhà bưu điện Post Office box address địa chỉ hòm thư bưu điện Post Office bridge cầu đo kiểu bưu điện (một dạng cầu Wheatstone) post office bridge box hộp cầu điện bưu điện Post Office Code Standards Advisory Group (POCSAG) Nhóm tư vấn các tiêu chuẩn về mã Bưu điện Post Office Protocol (POP) giao thức bưu điện post wagon toa bưu điện post-office trạm bưu điện post-officetrạm bưu điện order măng đa bưu điệncọc bình
cột chống
fixing post cột chống lò middle post cột chống giữacốt
cột móng
cột tháp
derrick post cột tháp đeric trellis post cột tháp lưới mắt cáođá cát kết
đài
điểm
giá đỡ
hệ chống đỡ
trụ đỡ
vị trí
Kinh tế
bỏ (thư) ở trạm bưu điện
bổ cử (vào mức vụ)
bổ nhiệm
appointment to a post sự bổ nhiệm vào một chức vụbỏ thư vào thùng thư
bỏ vào thùng thư
bưu chính
General Post Office Tổng cục Bưu chính và Viễn thông post and telecommunication bưu chính và viễn thông post office box hộp thư bưu chính Post Office Department Bộ bưu chính và Viễn thông post office guide cẩm nang bưu chính post office savings bank ngân hàng tiết kiệm bưu chính post office savings deposits tiền gửi tiết kiệm bưu chínhbưu cục
bưu điện
bank post remittance sự gửi tiền qua bưu điện của ngân hàng bank post remittance tiền gửi qua bưu điện của ngân hàng by post bằng đường bưu điện by post gửi qua bưu điện current account with the post office tài khoản vãng lai của bưu điện general post office bưu điện trung tâm general post office sở bưu điện general post office tòa nhà bưu điện trung tâm letter post thư bưu điện offer by post chào giá qua đường bưu điện parcel post dịch vụ bưu điện per post qua đường bưu điện post office account tài khoản bưu điện post office annuity niên kim bưu điện post office cheque séc bưu điện post office cheque account séc bưu điện post office current account tài khoản vãng lai của bưu điện post office directory niên giám bưu điện post office life insurance bảo hiểm nhân thọ giản dị (qua bưu điện) Post Office Savings Bank ngân hàng tiết kiệm của bưu điện post office stamp con dấu bưu điện post office transfer chuyển khoản bưu điện post parcel gói hàng gởi bưu điện post parcel gói hàng gửi bưu điện post parcel receipt biên lai bưu điện post restate hòm thư lưu (cho những người để địa chỉ tại bưu điện) post the mail bỏ thư ở bưu điện post the mail [[]] (to...) bỏ thư ở bưu điện postmark (post-mark) con dấu bưu điện send a parcel by post gửi một gói hàng qua bưu điện send a parcel by post [[]] (to...) gởi một gói hàng qua bưu điệnbưu phẩm
signing for the post sự ký nhận bưu phẩmchỗ làm
chức vị
extra-budgetary post chức vị ngoài ngân sáchchức việc
cơ quan bưu điện
công bố (tàu) chìm hoặc mất tích
dán (thông báo, áp-phích, quảng cáo)
dán (thông cáo, áp -phích, quảng cáo)
định vị
ghi vào sổ cái
gởi (thư) ở bưu cục
gởi qua bưu điện
hòm thư
nhiệm sở
sau
thư tín
trạm
inactive post trạm không năng động trading post trạm giao dịch trading post trạm mậu dịch (đặt ở khu dân cư thưa thớt)vào sổ cái
việc làm
xe thư
Nguồn khác
- post : Corporateinformation
Cơ - Điện tử
Trụ, cột, bưu điện
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
column , doorpost , leg , mast , newel , pale , palisade , panel , pedestal , picket , pile , pillar , pole , prop , rail , shaft , stake , standard , stilt , stock , stud , appointment , assignment , berth , billet , office , place , position , situation , beat , locus , whereabouts , collection , delivery , mail , po , postal service , post officeverb
assign , establish , locate , place , put , set , station , acquaint , apprive , brief , clue , fill in , notify , put wise to , report , tell , warn , wise up , tally , bet , lay , risk , stake , venture , wager , enter , insert , record , register , advertise , advise , announce , base , beat , circulate , courier , dispatch , inform , mail , placardTừ trái nghĩa
noun
unemploymentverb
displace , withhold Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Post »Từ điển: Thông dụng | Giao thông & vận tải | Ô tô | Xây dựng | Cơ - Điện tử
tác giả
khong biet, Admin, Luong Nguy Hien, Khách, Đặng Bảo Lâm, Nothingtolose, Mai, Thuha2406 Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dịch Nghĩa Của Từ Post
-
Nghĩa Của Từ : Post | Vietnamese Translation
-
Từ Post Nghĩa Là Gì, định Nghĩa & ý Nghĩa Của Từ Post - Từ điển Anh Việt
-
POST - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
POST | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Post- | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Post Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa Của Post Trong Facebook ...
-
Post Nghĩa Là Gì - VNG Group
-
Từ Post Nghĩa Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'post' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Post Là Gì ? Ý Nghĩa Của Post Trong Facebook Và ...
-
Post - Wiktionary Tiếng Việt
-
NGHĨA CỦA TỪ POST NGHĨA LÀ GÌ, Ý NGHĨA CỦA POST TRONG ...
-
Post Nghĩa Là Gì? - Từ-điể