Nghĩa Của Từ : Presentation | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: presentation Best translation match:
English Vietnamese
presentation * danh từ - sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra - sự trình diễn =the presentation of a new play+ sự trình diễn một vở kịch mới - sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến - sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng
Probably related with:
English Vietnamese
presentation buổi thuyết trình ; buổi trình bày ; bài diễn thuyết ; bài diễn văn ; bài nói chuyện ; bài nói ; bài trình bày ; báo cáo thuyết trình ; báo cáo ; bản thuyết trình ; bản trình bày ; diễn thuyết này ; diễn thuyết ; diễn ; giới thiệu ; hành buổi trình bày ; pha biểu diễn ; phần trình bày ; rụng tóc ; sẽ giới thiệu ; sự trình diễn ; thuyết trình này ; thuyết trình ; trình bài ; trình bày có ; trình bày ; trình chiếu ; trình diễn ; vẫn ; đưa ; đầu đến giờ ;
presentation buổi thuyết trình ; buổi trình bày ; bài diễn thuyết ; bài diễn văn ; bài nói chuyện ; bài nói ; bài trình bày ; báo cáo thuyết trình ; báo cáo ; bản thuyết trình ; diễn thuyết này ; diễn thuyết ; giới thiệu ; hành buổi trình bày ; pha biểu diễn ; phần trình bày ; rụng tóc ; sẽ giới thiệu ; sự trình diễn ; thuyết trình này ; thuyết trình ; thuyết ; thông ; trình bày có ; trình bày ; trình chiếu ; trình diễn ; vẫn ; đưa ; đầu đến giờ ;
May be synonymous with:
English English
presentation; demonstration; presentment a show or display; the act of presenting something to sight or view
presentation; display a visual representation of something
presentation; intro; introduction formally making a person known to another or to the public
May related with:
English Vietnamese
christmas-present * danh từ - quà Nô-en
present-day * tính từ - ngày nay, hiện nay
presentability * tính từ - tính bày ra được, tính phô ra được; tính coi được - tính giới thiệu được, tính trình diện được, tính ra mắt được - khả năng làm quà biếu được, khả năng làm đồ tặng được
presentable * tính từ - bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được - giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được - làm quà biếu được, làm đồ tặng được
presentation * danh từ - sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra - sự trình diễn =the presentation of a new play+ sự trình diễn một vở kịch mới - sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến - sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng
presentation copy * danh từ - sách tác giả tặng
presentee * danh từ - người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến - (tôn giáo) thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...) - người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng
presentive * tính từ - để biểu thị (vật gì, khái niệm gì) (từ)
presently * phó từ - chẳng mấy chốc, ngay sau đó - (Ê-cốt) hiện giờ, hiện nay, bây gi
presentment * danh từ - sự trình diễn (ở sân khấu) - sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị - (tôn giáo) sự phản kháng lên giám mục - (pháp lý) lời phát biểu của hội thẩm
wedding-present * danh từ - quà mừng đám cưới
aural presentation - (Tech) trình bày bằng âm thanh
net present value - (Econ) Giá trị hiện tại ròng. + Là kết quả thu được khi lấy giá trị đã triết khấu của các khoản lợi nhuận dự kiến trừ đi giá trị đã chiết khấu của các chi phí đầu tư dự kiến.
present value - (Econ) Giá trị hiện tại. + Giá trị của một luồng lợi tức hoặc phí tương lai tính bằng giá trị hiện tại của chúng.
historic present * danh từ - (ngữ pháp) thì hiện tại đơn giản dùng để kể chuyện lịch sử cho sinh động hơn
present participle * danh từ - phân từ hiện tại
present tense * danh từ - một trong các thì của động từ (thí dụ: present, present perfect, present continuous: thì hiện tại, hiện tại hoàn thành, hiện tại tiếp diễn)
presentableness - xem presentable
presentably * phó từ - chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được - giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được - làm quà biếu được, làm đồ tặng được
presentational - xem presentation
presentationism * danh từ - thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cần đến sự suy nghĩ)
presentative * tính từ - biết trực tiếp sự vật bằng giác quan
presenter * danh từ - người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình)
presentness - xem present
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Dịch Từ Presentations