Nghĩa Của Từ : Promotions | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: promotions Probably related with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: promotions Probably related with: | English | Vietnamese |
| promotions | chức ; khuyến mãi ; đề bạt thăng cấp ; |
| promotions | chức ; khuyến mãi ; đề bạt thăng cấp ; |
| English | Vietnamese |
| promote | * ngoại động từ - thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp =to be promoted sergeant+ được thăng cấp trung sĩ - làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích =to promote learning+ đẩy mạnh học tập =to promote health+ làm tăng thêm sức khoẻ, bồi dưỡng sức khoẻ =to promote trade+ đẩy mạnh việc buôn bán - đề xướng, sáng lập =to promote a new plan+ đề xướng một kế hoạch mới =to promote a company+ sáng lập một công ty - tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua (một đạo luật) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quảng cáo bán (hàng, sản phẩm...) - (đánh cờ) nâng (quân tốt) thành quân đam (cờ đam) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) dùng thủ đoạn tước đoạt (cái gì) - (hoá học) xúc tiến (một phản ứng) |
| promoter | * danh từ - người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch...) - (hoá học) chất hoạt hoá |
| promotion | * danh từ - sự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt; sự cho lên lớp =to win (obtain, gain, earn) promotion+ được thăng chức, được thăng cấp - sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự khuyến khích =to form a society for the promotion of science+ thành lập một hội để đẩy mạnh khoa học =the promotion of production+ sự đẩy mạnh sản xuất - sự đề xướng, sự sáng lập - sự tích cực ủng hộ để thông qua, sự vận động để thông qua (một đạo luật) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự quảng cáo (hàng...) |
| promotive | * tính từ - đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích - đề xướng |
| promotability | - xem promote |
| promotable | - xem promote |
| promotional | * tính từ - (thuộc) quảng cáo (để bán hàng ) |
| promotionally | - xem promotion |
| promotiveness | - xem promotive |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » đề Bạt Tiếng Anh Là Gì
-
đề Bạt Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của "đề Bạt" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
đề Bạt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "đề Bạt" - Là Gì?
-
đề Bạt Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh ... - MarvelVietnam
-
đề Bạt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky - MarvelVietnam
-
'đề Bạt' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
"đề Bạt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
đề Bạt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sự đề Bạt Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Top 12 Đề Bạt Là Gì - Cẩm Nang Tiếng Anh
-
Mẫu Quyết định Bổ Nhiệm Tiếng Anh - Luật Hoàng Phi
-
Bạt Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Đề Bạt
-
Bạt Tiếng Anh Là Gì