Nghĩa Của Từ Quẩn - Từ điển Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
di chuyển quanh một điểm, một phạm vi hẹp, không rời xa ra được
khói quẩn trong phòng gà què ăn quẩn cối xay (tng) Đồng nghĩa: luẩn quẩn, quanh quẩnbị vướng víu hoặc bị cản trở trong sự vận động, di chuyển
làm quẩn chân người khácTính từ
thiếu sáng suốt, không còn có khả năng suy nghĩ để tìm ra lối thoát tích cực
tính quẩn hay nghĩ quẩn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Qu%E1%BA%A9n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Khách Quan Là Gì Soha
-
Nghĩa Của Từ Khách Quan - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Chủ Nghĩa Khách Quan - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Hiện Thực Khách Quan - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Quan Khách - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Khách Quan Chủ Nghĩa - Tra Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Khách - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Chủ Quan - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Nhận Thức - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Vật Chất - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Cảm Tưởng - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Tồn Tại - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Khoa Học - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Quan điểm - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Chủ Nghĩa Thực Dụng - Tra Từ điển