Nghĩa Của Từ Ra - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    di chuyển đến một nơi, một vị trí ở phía ngoài
    ra khơi ra trận từ trong nhà ra sân cả đời không ra khỏi luỹ tre làng Đồng nghĩa: vào
    tách khỏi, không còn sinh hoạt, hoạt động, v.v. ở trong một môi trường, tổ chức nào đó nữa
    ra viện làm đơn xin ra khỏi hợp tác xã
    (cây cối) nảy sinh bộ phận nào đó
    cây ra lộc mùa bưởi ra hoa
    nói cho người khác biết, thường là với yêu cầu phải chấp hành, phải thực hiện
    ra đề bài ra lệnh ra điều kiện cho đối phương
    thành, trở nên, hoá thành
    nấu ăn chẳng ra gì dây cà ra dây muống (tng)
    biểu hiện cho thấy thật đúng với tính chất, ý nghĩa
    sống cho ra sống chơi ra chơi, học ra học
    qua khỏi một thời gian nào đó, bước sang một đơn vị thời gian mới
    ra giêng ra Tết
    từ biểu thị hướng của hoạt động từ trong đến ngoài, từ hẹp đến rộng, từ không đến có, chỗ hạn chế đến chỗ thuận lợi
    bước ra sân nói ra sự thật đứng ra chịu trách nhiệm như thế cho nó sáng mắt ra!
    từ biểu thị quá trình hoạt động đạt được kết quả như mong muốn
    tìm ra kết quả nhận ra lỗi của mình có vẻ đã hiểu ra

    Phụ từ

    từ biểu thị xu hướng phát triển tăng thêm của một tính chất, trạng thái
    thấy trong người khoẻ ra càng ngày càng đẹp ra giặt xong, cái áo trắng hẳn ra
    từ biểu thị một điều kiện giả thiết hay một sự đánh giá mà nội dung do từ (thường là tính từ) đứng ngay trước nó biểu đạt
    bét ra cũng phải được 7 điểm đúng ra thì con bé chưa đủ tuổi vào lớp 1
    từ biểu thị sự đột nhiên nhận thấy, đột nhiên nhận thức điều trước đó không ngờ tới
    ra vậy! hoá ra là thế! ra tôi với anh cũng có họ hàng
    kí hiệu hoá học của nguyên tố radium.
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ra »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Hiểu Ra Là Từ Loại Gì