Nghĩa Của Từ Rập Rình - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(Khẩu ngữ) muốn làm nhưng còn lưỡng lự, chờ cơ hội
rập rình mãi rồi lại không làmTính từ
từ gợi tả tiếng nhạc nhịp nhàng, khi trầm khi bổng
tiếng nhạc rập rình Đồng nghĩa: rập ràngt hoặc đg như dập dềnh
bè nứa rập rình trên mặt sông Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/R%E1%BA%ADp_r%C3%ACnh »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đặt Câu Có Từ Rập Rình
-
Đặt Câu Với Từ "rình Rập"
-
Đặt Câu Với Từ "rập Rình"
-
Từ điển Tiếng Việt "rập Rình" - Là Gì?
-
Rập Rình - Wiktionary Tiếng Việt
-
Rập Rình Là Từ Láy Hay Từ Ghép ? - Hoc24
-
Giáo án Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 13 - Kim Thị Ngọc Diệp
-
1. Từ In đậm Trong Các Câu Dưới đây được Dùng Với Nghĩa Chuyển?a ...
-
đặt Câu Theo Mẫu Ai Thế Nào
-
Trạm Thu Phí “bỏ Hoang” - Nơi Rập Rình Nguy Cơ Tai Nạn
-
7 Đặt Câu Với Từ Cả đời, Mẫu Câu Có Từ 'cả đời' Trong Từ điển Tiếng Việt
-
TopList #Tag: Đặt Câu Hỏi Cho Bộ Phận In đậm Sóng Vỗ Rập Rình