Nghĩa Của Từ Rớm - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(máu, nước mắt) ứa ra một ít, chưa thành giọt, thành dòng
mắt rớm lệ vết thương còn rớm máu Đồng nghĩa: rướm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/R%E1%BB%9Bm »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đôi Mắt Rớm Lệ
-
Tản Mạn Từ đôi Mắt Rớm Lệ đến Thế đứng Trắc Trở Của “gã Khổng Lồ ...
-
Tổng Giám đốc WHO Khẩn Thiết Kêu Gọi Thế Giới đoàn Kết Với đôi Mắt ...
-
Sự Thật Về đôi Mắt - VnExpress Sức Khỏe
-
Lời Kêu Gọi đoàn Kết Với đôi Mắt Rớm Lệ... - 123 Hài Thiệt Chứ ...
-
Nước Mắt - Báo Đại Đoàn Kết
-
Lần đầu được Nghe Tiếng Mẹ Qua Máy Trợ Thính, Bé Sơ Sinh Mắt Rơm ...
-
Nước Mắt đàn ông - Tuổi Trẻ Online
-
Chảy Nước Mắt: Nguyên Nhân Và điều Trị - Báo Tuổi Trẻ
-
Dị Bản Câu Chữ Về Mắt Người Sơn Tây - Công An Nhân Dân
-
Xúc động Khoảnh Khắc Em Bé Rớm Lệ Khi Lần đầu Nghe Tiếng Mẹ Qua ...
-
Thắm Tình đất, Tình Người | BÁO QUẢNG NAM ONLINE - Tin Tức Mới ...
-
Chuyện ở Xóm Núi - Báo Hòa Bình
-
Trận Bulge (hay Trận Ardennes). - VCCI