Nghĩa Của Từ Room - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/rum/
Thông dụng
Danh từ, số nhiều rooms
Buồng, phòng
to do one's room thu dọn buồng to keep one's room không ra khỏi phòngCả phòng (những người ngồi trong phòng)
( số nhiều) căn hộ (có nhiều phòng)
Chỗ
there is room for one more in the car trong xe có chỗ cho một người nữa to take up too much room choán mất nhiều chỗ quá to make (give) room for... nhường chỗ cho...Phạm vi; khả năng; duyên cớ, lý do
there is no room for dispute không có lý do gì để bất hoà there is no room for fear không có lý do gì phải sợ hãi there is room for improvement còn có khả năng cải tiếnNội động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có phòng, ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc)
Ở chung phòng (với ai)
to room with somebody ở chung phòng với aiCấu trúc từ
in the room of...
thay thế vào, ở vào địa vị...no room to turn in
no room to swing a cat
Hẹp bằng cái lỗ mũi; không có chỗ nào mà xoay trởto prefer somebody's room to hiscompany
thích không phải trông thấy ai; muốn cho ai đi khuất điI would rather have his room than his company
tôi muốn hắn ta đi cho khuất mắt; tôi muốn không phải trông thấy hắn tahình thái từ
- V-ing: rooming
- V-ed: roomed
Chuyên ngành
Xây dựng
phòng
Giải thích EN: The space within a building or structure separated by walls or partitions from other spaces or rooms.
Giải thích VN: Không gian bên trong một tòa nhà hoặc một cấu trúc phân tách khỏi các không gian hoặc phòng khác bởi các bức tường hoặc các vách ngăn.
anechoic room phòng không phản âm banquet room phòng tiệc battery room phòng ăcqui billiard-room phòng chơi bi-a breakfast room phòng ăn sáng catalogue room phòng catalo chart room phòng bản đồ cleaner's room phòng của người quét dọn cloak-room phòng gởi áo ngoài communal room phòng công cộng dead room phòng không phản âm deluxe hotel room phòng hạng sang dining and playing room (inkindergarten) nhà ăn kiêm phòng chơi (nhà trẻ) doctor assistant's consulting room phòng của trợ lý bác sĩ dressing room phòng gửi áo ngoài dual purpose room phòng có hai chức năng duty room phòng trực ban electric switchboard room phòng bảng điện filing room phòng gửi đồ games room phòng chơi thể thao generator room phòng máy phát điện groupage room (luggagedelivery) phòng gửi hành lý hemi-anechoic room phòng bán âm vang kitchen-dining room space unit blốc nhà bếp-phòng ăn kitchen-dining room space unit khối nhà bếp-phòng ăn laboratory preparation room phòng chuẩn bị thí nghiệm lecture room phòng diễn thuyết linen room phòng để đồ vải linker room phòng thay quần áo live room phòng có phản xạ âm living room phòng chung (của gia đình) luggage room phòng gửi đồ minimum habitable room height chiều cao tối thiểu của phòng ở non-reverberant room phòng có vách hút âm operating-room block khối phòng tác nghiệp pathological dissection room phòng chẩn đoán bệnh lý plaster prepare room phòng chuẩn bị thạch cao play room phòng chơi post-cooking cook-room phòng chuẩn bị projection room phòng chiếu (trong rạp chiếu bóng) projection room phòng chiếu phim quiet area (quietroom) khu vực yên tĩnh (phòng tĩnh) radiometry room buồng đo phóng xạ reception room phòng tiếp tân recovery room phòng an dưỡng recreation room phòng chơi recreation room phòng chơi (trong trường học) refreshment room phòng điểm tâm room acoustics âm học (trong) phòng room acoustics âm học trong phòng room acoustics constant hằng số âm thanh của phòng room area diện tích phòng room capacity dung tích phòng room constant hằng số phòng (âm học xây dựng) room cubage phép tính thể tích phòng room door cửa phòng room heater thiết sưởi trong phòng room heating sự sưởi trong phòng room height chiều cao phòng room index chỉ số phòng room ventilation sự thông gió trong phòng room width chiều sâu phòng room-height air temperature gradient đường dốc nhiệt độ phòng room-size module khối (không gian) toàn phòng room-size panel panen cỡ toàn phòng scale room phòng buồng cân semi-anechoic room phòng bán âm vang seminar room phòng họp chuyên đề show room phòng triển lãm sitting room phòng khách (nhỏ) smoking room phòng hút thuốc lá smoking-room phòng hút thuốc stack room phòng chứa sách state room phòng đại lễ sterilization room phòng đã vô trùng thermal condition of room điều kiện nhiệt độ của phòng tool room phòng dụng cụ turbine room phòng (đặt) tuabin vibrating therapy room phòng trị liệu rung wardrobe room phòng chứa tủ quần áo watch room phòng bảo vệ withdrawing room phòng chung (trong nhà ở)Y học
phòng, buồng
Kỹ thuật chung
buồng
accessory room buồng phụ adjoining room buồng sát cạnh air conditioner room buồng điều hòa không khí air-conditioned room buồng điều hòa không khí anechoic room buồng không có tiếng vang back room buồng hướng ra sân baggage room buồng hành lý bath room buồng tắm battery room buồng accu battery room buồng ắcqui boiler room buồng đốt boiler room buồng nồi hơi bread freezing room buồng kết đông bánh mì built-in cold room buồng lạnh [tủ lạnh] gắn sẵn built-in cold room buồng lạnh gắn sẵn cell room buồng giam chill room buồng kết đông chill room buồng lạnh chill room buồng tối chill room ventilation sự thông gió buồng lạnh chill room ventilation thông gió buồng lạnh chilling room ventilation sự thông gió buồng lạnh chilling room ventilation thông gió buồng lạnh clean room buồng không bụi clean room buồng sạch cold room buồng lạnh cold room buồng ướp lạnh cold room arrangement bố trí buồng lạnh cold room arrangement sự bố trí buồng lạnh cold room atmosphere không khí buồng lạnh cold room capacity dung tích buồng lạnh cold room capacity [space] dung tích buồng lạnh cold room space dung tích buồng lạnh cold room storage factor hệ số chất tải buồng lạnh cold storage room buồng lạnh cold storage room buồng ướp lạnh cold-storage room jacket áo khí của buồng lạnh committee room buồng họp các hội đồng communication room buồng thông tin liên lạc conditioned room buồng điều hòa không khí continuity control room buồng kiểm tra liên tục control room buồng điều khiển control room buồng kiểm tra cooler storage room buồng bảo quản lạnh (sản phẩm) cooling room buồng lạnh cooling-down room buồng làm lạnh cooling-down room buồng làm nguội cosmetologist' s consulting room buồng trang điểm curing room buồng bảo dưỡng bê tông dead room buồng cách âm dead room buồng điếc dead room buồng không dội dead room buồng trường tự do deep-freeze room buồng kết đông sâu dispatching room buồng điều độ dispatching room buồng điều phối double room buồng hai người drawing room buồng khách lớn drawing room buồng vẽ drying room buồng sấy dual-compartment cold room buồng lạnh hai ngăn dustbin room buồng trút rác echo room buồng âm vang echo room buồng dội âm electrical control room buồng điều khiển điện elevator machine room buồng máy dùng cho thang máy emergency room buồng cấp cứu engine room buồng động cơ engine room buồng máy phòng máy engine room buồng phát động engine room long nhật ký buồng máy engine room telegraph chuông truyền lệnh buồng máy fish room buồng chứa cá fitting room buồng thử (quần áo) fog room buồng sương mù free-field room buồng điếc free-field room buồng không van free-field room buồng trường tự do freezing room buồng kết đông garbage room buồng chứa rác group boiler room nhóm buồng đốt gym room buồng tập thể dục habitable room buồng ở hardening room buồng tôi cứng (kem) hoist room buồng cầu thang máy hotel room buồng khách sạn instrument room buồng máy instrument room buồng thiết bị isothermal room buồng đẳng nhiệt kitchen dining room buồng ăn trong nhà bếp livable room buồng ở được loading room buồng chất tải lodging room buồng trọ low-ceilinged room buồng có trần thấp machine compartment (room) gian (buồng, phòng) máy machine room buồng máy main cooking room buồng nấu ăn chính man-made climate room buồng khí hậu nhân tạo marine cold chamber (room) buồng lạnh hàng hải (trên tàu thủy) marine cold room buồng lạnh hàng hải marine cold room buồng lạnh trên tàu thủy mixing room buồng trộn mobile cold room buồng lạnh di động mobile cold room buồng đông lạnh mang xách được moisture room buồng ẩm motion picture room buồng chiếu phim multicompartment cold room buồng lạnh nhiều khoang one-room flat căn hộ một buồng panel cold room buồng lạnh lắp ghép photographer's room buồng chụp ảnh (của hiệu ảnh) photographic room buồng chụp ảnh (của hiệu ảnh) plant room buồng máy plaster prepare room buồng (để) thạch cao portable cold room buồng lạnh di động pot room buồng đốt lò hòm prefabricated cold room buồng lạnh chế tạo trước prefabricated cold room buồng lạnh lắp ghép pump room buồng bơm quick-chilling room buồng làm lạnh nhanh quick-freezer room buồng kết đông nhanh radio room buồng vô tuyến radiometry room buồng đo bức xạ radiometry room buồng đo phóng xạ rapid-chilling room buồng làm lạnh nhanh refrigerating room buồng ướp lạnh rental room buồng cho thuê retiring room buồng vệ sinh reverberant room buồng vang reverberation room buồng (tạo) âm vang reverberation room buồng vang room mining sự khai thác buồng ngầm room reverberation sự vang của buồng room temperature nhiệt độ buồng máy sand room buồng cát scale room phòng buồng cân sectional cold room buồng lạnh lắp ghép shared hostel room buồng ký túc xá shared hostel room buồng ở tập thể shower room buồng tắm gương sen single hotel room buồng một người đơn single room buồng một người single room apartment căn hộ một buồng single-room hotel-accommodation khách sạn buồng đơn sleeping room buồng ngủ smoke room buồng xông khói thức ăn sterilizing and water boiling room buồng chưng cất khử trùng still room buồng chưng cất storage room buồng bảo quản storage room buồng kho storage room phòng (buồng) bảo quản sub-zero holding room buồng bảo quản lạnh ở dưới 0oF (-17, 8oC) substation control room buồng điều khiển trạm subzero holding room buồng bảo quản lạnh ở dưới 0 độ F (-17, 8 độ C) toilet room buồng rửa toilet room buồng vệ sinh toilet room buồng xí transformer room buồng máy biến thế turbine room buồng tuabin turbine-room crane cầu trục buồng tua bin twin hotel room buồng kép two-compartment sectional cold room buồng lạnh lắp ghép có hai ngăn utility room buồng chứa đồ cồng kềnh utility room buồng đặt động cơ utility room buồng sinh hoạt ventilation plant room buồng thiết bị thông gió vortex cold room buồng lạnh ống xoáy walk-in (coldroom) buồng lạnh có thể đi vào walk-in (coldroom) buồng lạnh nhỏ walk-in cold room buồng lạnh nhỏchỗ
không gian
insulated room không gian cách nhiệt insulated room [space] không gian cách nhiệt room-size module khối (không gian) toàn phòng unrefrigerated room (space) phòng (không gian) không được làm lạnhlò ngang thông gió
hầm
Kinh tế
buồng phân xưởng
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
allowance , area , capacity , chance , clearance , compass , elbowroom , expanse , extent , latitude , leeway , license , margin , occasion , opening , opportunity , place , play , range , reach , rein , rope , scope , sway , sweep , territory , vastness , volume , accommodation , alcove , apartment , cabin , cave * , chamber , cubbyhole , cubicle , den , flat , flop * , joint * , lodging , niche , office , setup , suite , turf , vault , atrium , attic , auditorium , boudoir , cabinet , cell , compartment , compartment. associated word: suite , dining , divan , dormitory , foyer , gallery , hall , kitchen , library , living , lobby , lodge , nursery , parlor , quarters , rotunda , salon , space , studio , study , theaterverb
accommodate , bed , berth , bestow , billet , board , bunk , domicile , house , lodge , put up , quarter Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Room »Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Y học | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Admin, Mai, Thuha2406, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Get A Room Là Gì
-
“Get A Room” Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
GET A ROOM | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
GET A ROOM Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
"Get A Room." Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Get A Room Là Gì? Reviews, Tính Năng, Bảng Giá, So Sánh
-
Make Room For Nghĩa Là Gì
-
ROOM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Top 8 Have Room For Là Gì
-
Toàn Tập Về Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Khách Sạn 2021 - Eng Breaking
-
Thành Ngữ Tiếng Anh | EF | Du Học Việt Nam
-
6+ Mẫu Hội Thoại đặt Phòng Khách Sạn Bằng Tiếng Anh
-
An Elephant In The Room Là Gì? Vì Sao Bạn Chọn 'ngó Lơ' Chuyện Hệ ...
-
Mẫu Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Khách Sạn ứng Dụng Thường Xuyên
-
"Read The Room" Nghĩa Là Gì? - Learn Lingo