Nghĩa Của Từ : Same | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: same Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: same Best translation match: | English | Vietnamese |
| same | * tính từ - đều đều, đơn điệu =their jokes are a little same+ những câu nói đùa của chúng vẫn cứ đơn điệu như thế - ((thường) + the) giống nhau, như nhau, không thay đổi, cùng một, cũng như vậy, cũng như thế =to say the same thing twice over+ nói đi nói lại một điệu như nhau =to travel in the same direction+ đi về cùng một hướng =he is the same age as I+ anh ấy cùng tuổi với tôi =at the same time+ cùng một lúc =he gave the same answer as before+ anh ta vẫn giả lời như trước * danh từ & đại từ (the gõn - (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại người ấy, cũng vẫn người ấy =to the same+ lại gửi người ấy =from the same+ cũng lại do người ấy gửi (tặng...) - cùng một điều ấy, cùng một vật ấy, vật như thế, điều như thế, việc như thế =we would do the same again+ chúng ta sẽ lại làm việc như thế nữa =more of the same+ cứ cho thêm cùng một thứ như vậy, cứ cho uống thêm cùng một thứ thuốc... - (từ cổ,nghĩa cổ), (thương nghiệp); (pháp lý); luộc koảy pốc điều đã nói trên, người đã nói trên; vật đó; điều đó, người đó * phó từ (the gõn - cũng như thế, vẫn như thế, cũng như =I think the same of him+ tôi cũng nghĩ về anh ta như thế =just the same+ vẫn y như thế, vẫn y như thường !all the same - (xem) all |
| English | Vietnamese |
| same | bình thường ; bình đẳng ; bằng nhau ; bằng ; bằng ấy ; ca ; chang ; chiều ; cho cùng một ; chung mô ; chung một ; chung ; chính ; chô ̃ ; chỉ ; chị ; cu ; cu ̀ ng mô ; cu ̀ ng mô ̣ t ; cu ̀ ng mô ̣ ; cu ̃ ng ; câu ; có chung ; có cùng một ; có một ; cùng loại với ; cùng loại ; cùng một ; cùng với ; cùng ; cũ nữa ; cũ ; cũng chính ; cũng có cùng ; cũng cùng ; cũng giống nhau ; cũng giống như ; cũng giống ; cũng là một ; cũng là ; cũng một ; cũng như nhau ; cũng như thế ; cũng như vậy ; cũng như ; cũng thế ; cũng tương ; cũng vẫn ; cũng vậy ; cũng vậy đối ; cũng với ; cũng y ; cũng ; cả ; cỡ tương tự ; của cùng một ; frank ; giáo ; giô ; giô ́ ng nhau ; giô ́ ng ; giống em hay không ; giống em hay ; giống hệt nhau ; giống hệt như vậy ; giống hệt ; giống một ; giống nhau cũng ; giống nhau ; giống như thế ; giống như vậy ; giống như ; giống thế ; giống trước ; giống vậy ; giống vậy đó ; giống với ; giống y ; giống ; gửi ; hai ; hay cũng giống như ; hòn ; hệt nhau ; hệt như khi ; hệt như vậy ; hồi ; khác biệt ; khác giống ; khác mà ; khác nhau ; khác ; không khác nhau ; không đổi ; kết ; kỹ ; liêm ; liên quan ; ly ; lại ; lần ; mà ; mãi một ; mô ; một giống ; một không khác ; một loại ; một ly ; một lúc ; một mình ; một ngày ; một tí ; một y như ; một ; một ý một ; nguyên ; ngày ; người ; ngửa ; nhau mà ; nhau như ; nhau ; như cu ̃ ; như cô ; như cùng ; như cũ nữa ; như cũ ; như là ; như mình cũng ; như mọi khi ; như nhau cả ; như nhau thôi ; như nhau ; như thế này mà thôi ; như thế này ; như thế ; như trước nữa ; như trước ; như tôi mà ; như tôi ; như vâ ̣ y ; như vậy nữa ; như vậy ; như vừa ; như xưa ; như ; như ông thế ; như ̃ ng ; như ̃ ; nhưng ; nào cũng thế ; này cũng ; này giống nhau ; này ; nầy ; nữa cũng ; sống chung ; thay đổi hoàn toàn ; thay đổi với ; theo ; thì ; thôi ; thần ; thế ; tiêu ; trong cùng ; trùng lấp ; trùng ; trước mặt ; trước nữa ; trước ; tên ; tôi cùng ; tôi cũng ; tôi là bạncùng ; tôi như vậy ; tôi trước ; tôi ; tôn ; tương tư ; tương tư ̣ ; tương tự cũng ; tương tự diễn ra ; tương tự diễn ; tương tự nhau ; tương tự như thế thôi ; tương tự như ; tương tự này ; tương tự thế ; tương tự với ; tương tự xảy ra ; tương tự xảy ; tương tự ; tương ; tương đương với ; tương đương ; tạm ; tự cũng có ; tự cũng ; tự vệ chính ; việc tự vệ chính ; và như ; vâ ̃ ; vẫn cùng một ; vẫn là một ; vẫn là ; vẫn mặt ; vẫn như ; vẫn như đã ; vẫn thế ; vẫn vậy ; vẫn ; vận đổi ; vật ; vậy ; vậy đó ; với hành tinh ; với nhau ; với ; vừa bằng ; xưa đó ; y hệt thế ; y hệt tôi ; y hệt ; y như cũ ; y như vậy ; y như ; y ; ° ; ðứa ; ông ; ông ấy ; điều tôi cũng ; điều tương tự ; đó cũng ; đó nội ; đó ; đúng ; được ; đẳng ; đều như ; đều ; đồng một ; đồng ; đổi gì ; đổi ; đứa ; ơ ; ̀ mô ; ́ y ; ̃ cu ; ̃ y ; ấy ; ở ; ; |
| same | biê ; bình thường ; bình ; bình đẳng ; bấy ; bậc ; bằng nhau ; bằng ; bằng ấy ; ca ; chang ; chiều ; cho cùng một ; chung mô ; chung một ; chung ; chuyện này ; chuyện ; chính ; chỉ ; chị ; cu ; cu ̀ ng mô ; cu ̀ ng mô ̣ ; câu ; có chung ; có cùng một ; có một ; cùng loại với ; cùng loại ; cùng một ; cùng thể ; cùng với ; cùng ; cũ nữa ; cũ ; cũng chính ; cũng có cùng ; cũng cùng ; cũng giống nhau ; cũng giống như ; cũng giống ; cũng là một ; cũng là ; cũng một ; cũng như nhau ; cũng như thế ; cũng như vậy ; cũng như ; cũng thế ; cũng tương ; cũng vẫn ; cũng vậy ; cũng vậy đối ; cũng với ; cũng y ; cũng ; cỡ tương tự ; của cùng một ; diê ; diê ̣ ; giáo ; giô ; giô ́ ng ; giô ́ ; giống em hay không ; giống em hay ; giống hệt nhau ; giống hệt ; giống một ; giống nhau cũng ; giống nhau ; giống như nhau ; giống như thế ; giống như vậy ; giống như ; giống thế ; giống trước ; giống vậy ; giống vậy đó ; giống với ; giống y ; giống ; gửi ; hai ; hay cũng giống như ; hòn ; hệt nhau ; hệt như khi ; hệt như vậy ; hồi ; jardinề ; khác giống ; khác mà ; khác nhau ; khác ; không khác nhau ; không đổi ; kết ; kỹ ; liêm ; liên quan ; ly ; lính ; lại chuyện này ; lại chuyện ; lại tiêu ; lần ; lặp ; mà thay đổi ; mà ; mãi một ; mô ; một giống ; một không khác ; một loại ; một ly ; một mình ; một ngày ; một tí ; một ; một ý một ; nguyên ; ngày ; người ; ngửa ; nhau mà ; nhau như ; nhau ; như cu ̃ ; như cô ; như cùng ; như cũ nữa ; như cũ ; như là ; như mình cũng ; như mọi khi ; như nhau cả ; như nhau thôi ; như nhau ; như thế này mà ; như thế này ; như thế ; như trước nữa ; như trước ; như tôi mà ; như tôi ; như vâ ; như vâ ̣ y ; như vậy nữa ; như vậy ; như vừa ; như xưa ; như ; như ông thế ; như ̃ ng ; như ̃ ; nào cũng thế ; này cũng ; này giống nhau ; này ; nầy ; nội ; sai ; suy ; sống chung ; thay đổi ; theo ; thì ; thần ; thế ; tiêu ; trong cùng ; truyê ; trùng lấp ; trùng ; trước nữa ; trước ; tên ; tôi cùng ; tôi cũng ; tôi là bạncùng ; tôi như vậy ; tôi trước ; tôn ; tương tư ; tương tư ̣ ; tương tự cũng ; tương tự diễn ra ; tương tự diễn ; tương tự nhau ; tương tự như thế thôi ; tương tự như ; tương tự này ; tương tự thế ; tương tự với ; tương tự xảy ra ; tương tự xảy ; tương tự ; tương ; tương đương ; tạm ; tự cũng có ; tự cũng ; vui ; và như ; vâ ; vâ ̃ ; vẫn cùng một ; vẫn là một ; vẫn là ; vẫn mặt ; vẫn như ; vẫn như đã ; vẫn thế ; vẫn vậy ; vẫn ; vật ; vậy ; với hành tinh ; với nhau ; với ; vừa bằng ; xưa đó ; y hệt thế ; y hệt tôi ; y hệt ; y như cũ ; y như ; y ; ° ; ðứa ; đanh ; điều tôi cũng ; điều tương tự ; điểm ; đó cũng ; đó nội ; đó ; đúng ; được ; đẳng ; đều như ; đều ; đồng một ; đồng ; đổi gì ; đổi ; đứa ; ơ ; ơn ; ̀ mô ; ́ y ; ̃ cu ; ấy ; ở ; |
| English | English |
| same; lapp; lapplander; saame; saami; sami | a member of an indigenous nomadic people living in northern Scandinavia and herding reindeer |
| same; lapp; saame; saami; sami | the language of nomadic Lapps in northern Scandinavia and the Kola Peninsula |
| same; like | equal in amount or value |
| English | Vietnamese |
| sameness | * danh từ - tính đều đều, tính đơn điệu - tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế |
| samely | * tính từ - đơn điệu; không thay đổi |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Tôi Vẫn Như Vậy Tiếng Anh
-
Tôi Vẫn Như Vậy! Anh Làm Thế Nào để Nói - Việt Dịch - I Love Translation
-
NÓ VẪN NHƯ VẬY In English Translation - Tr-ex
-
NÓ VẪN NHƯ VẬY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Vẫn Như Thế Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Vẫn Như Thế In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Results For Tôi Vẫn Vậy Translation From Vietnamese To English
-
30 Cách Trả Lời How Are You Trong Tiếng Anh Chuẩn Xác - Hack Não
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Những Mẫu Câu Giao Tiếp Hàng Ngày Bằng Tiếng Anh - TFlat
-
Các Cách Hỏi Thăm Và Trả Lời Khi Giao Tiếp Bằng Tiếng Anh - E
-
60 Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Mọi Tình Huống
-
Học Cách Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh đơn Giản Nhưng ấn ...
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Nhà Hàng