Nghĩa Của Từ Sẵn - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    ở trạng thái có thể sử dụng được ngay hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị
    đợi sẵn ở cổng quần áo may sẵn cửa hàng bán đồ ăn sẵn
    có nhiều đến mức đáp ứng đầy đủ nhu cầu
    hàng hoá rất sẵn "Trong tay đã sẵn đồng tiền, Dầu lòng đổi trắng thay đen khó gì!" (TKiều) Trái nghĩa: hiếm

    Kết từ

    (Khẩu ngữ) nhân tiện có
    sẵn có đông đủ mọi người, ta bàn việc luôn thể "Sẵn cây roi trong tay, ông Cai lệ quất luôn cho nó mấy cái (...)" (NgTTố; 5) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%E1%BA%B5n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Sẵng